Định nghĩa
- 1. quan sát
- 2. nhìn thấy
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 睹
chứng kiến
chứng kiến tận mắt
nhìn thấy
Hai mươi năm chứng kiến cảnh đời quái lạ
được thưởng thức trước
làm ngơ
thảm không nỡ nhìn
ai cũng thấy rõ (thành ngữ); hiển nhiên với mọi người
có mắt như mù (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của việc gì
coi như không thấy, làm ngơ trước cảnh quen thuộc
thấy vật nhớ người
làm ngơ, giả vờ như không thấy
tận mắt chứng kiến
thấy lại ánh sáng mặt trời (thành ngữ); được giải thoát khỏi áp bức