睹
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quan sát
- 2. nhìn thấy
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 睹
chứng kiến; tận mắt thấy
chứng kiến tận mắt
nhìn thấy
Hai mươi năm chứng kiến cảnh đời quái lạ
được thưởng thức trước
làm ngơ
thảm không nỡ nhìn
ai cũng thấy rõ (thành ngữ); hiển nhiên với mọi người
có mắt như mù (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của việc gì
coi như không thấy, làm ngơ trước cảnh quen thuộc
thấy vật nhớ người
làm ngơ, giả vờ như không thấy
tận mắt chứng kiến
thấy lại ánh sáng mặt trời (thành ngữ); được giải thoát khỏi áp bức