Định nghĩa
- 1. cẩm chướng Trung Quốc
- 2. thạch trúc (Dianthus chinensis)
Từ chứa 石竹
cẩm chướng
chi Đinh Hương (Dianthus, gồm các loài cẩm chướng và thạch trúc)
Bộ Caryophyllales (thực vật học)
họ Cẩm chướng
cẩm chướng bắc cực hoặc cẩm chướng phương bắc
cẩm chướng
một loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi