Bỏ qua đến nội dung

zhú

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tre
  2. 2. cây tre
  3. 3. bộ thủ 118 (Trúc)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
熊貓以 為食。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 350663)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 竹

爆竹
bào zhú

pháo

竹子
zhú zi

trúc

竹竿
zhú gān

cây tre

胸有成竹
xiōng yǒu chéng zhú

có kế hoạch chu đáo trong đầu

势如破竹
shì rú pò zhú

thế như phá trúc

南竹
nán zhú

xem 毛竹

墨竹工卡
mò zhú gōng kǎ

huyện Maizhokunggar, Tây Tạng

墨竹工卡县
mò zhú gōng kǎ xiàn

huyện Maizhokunggar (huyện thuộc Lhasa, Tây Tạng)

大竹
dà zhú

huyện Đại Trúc thuộc Đạt Châu, Tứ Xuyên

大竹县
dà zhú xiàn

huyện Đại Trúc ở Đạt Châu, Tứ Xuyên

夹竹桃
jiā zhú táo

cây trúc đào (Nerium indicum)

孟宗竹
mèng zōng zhú

xem 毛竹

富贵竹
fù guì zhú

cây trúc phú quý (Dracaena sanderiana)

山竹
shān zhú

măng cụt

成竹在胸
chéng zhú zài xiōng

xem 胸有成竹

放爆竹
fàng bào zhú

đốt pháo

敲竹杠
qiāo zhú gàng

tống tiền bằng cách lợi dụng điểm yếu của ai đó

文竹
wén zhú

măng tây cảnh

斑竹
bān zhú

tre mai

新竹
xīn zhú

thành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao

新竹市
xīn zhú shì

Hsinchu, thành phố ở phía bắc Đài Loan nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao

新竹县
xīn zhú xiàn

Huyện Tân Trúc ở tây bắc Đài Loan

日本竹筷
rì běn zhú kuài

đũa tre dùng một lần

棕胸竹鸡
zōng xiōng zhú jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tre núi (Bambusicola fytchii)

楠竹
nán zhú

xem 毛竹

毛竹
máo zhú

tre trúc mao (Phyllostachys edulis), dùng làm gỗ v.v.

湘妃竹
xiāng fēi zhú

tre giống như, tre vằn, vì theo truyền thuyết các vết trên tre vằn là dấu nước mắt của hai phi tần của vua Thuấn (Nga Hoàng và Nữ Anh, gọi là Phi tần của Tương) rơi khi biết tin ông qua đời

灰胸竹鸡
huī xiōng zhú jī

gà so ngực xám (Bambusicola thoracicus)

炮竹
pào zhú

pháo

烟花爆竹
yān huā bào zhú

pháo hoa và pháo nổ

狮头石竹
shī tóu shí zhú

cẩm chướng

玉竹
yù zhú

hoàng tinh góc

石竹
shí zhú

cẩm chướng Trung Quốc

石竹属
shí zhú shǔ

chi Đinh Hương (Dianthus, gồm các loài cẩm chướng và thạch trúc)

石竹目
shí zhú mù

Bộ Caryophyllales (thực vật học)

石竹科
shí zhú kē

họ Cẩm chướng

破竹之势
pò zhú zhī shì

thế chẻ tre; sức mạnh không thể cản nổi

破竹建瓴
pò zhú jiàn líng

thế như chẻ tre, đổ nước từ trên cao xuống; sức mạnh không thể cưỡng lại

空竹
kōng zhú

con quay Trung Quốc

竹刀
zhú dāo

shinai (kiếm tre dùng trong kiếm đạo)

竹北
zhú běi

thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

竹北市
zhú běi shì

Thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

竹南
zhú nán

thị trấn Zhunan (Chunan) ở huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

竹南镇
zhú nán zhèn

thị trấn Zhunan (Chunan) ở huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

竹啄木鸟
zhú zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đầu nhạt (Gecinulus grantia)

竹器
zhú qì

đồ dùng làm bằng tre

竹园
zhú yuán

Chuk Yuen (địa danh ở Hồng Kông)

竹塘
zhú táng

Zhutang (xã Zhutang) thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

竹塘乡
zhú táng xiāng

xã Trúc Đường, huyện Chương Hóa, Đài Loan

竹山
zhú shān

huyện Trúc Sơn ở Thập Yển, Hồ Bắc

竹山县
zhú shān xiàn

huyện Trúc Sơn, thuộc Thập Yển, Hồ Bắc

竹山镇
zhú shān zhèn

thị trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

竹岛
zhú dǎo

Đảo Takeshima (Dokdo của Hàn Quốc), quần đảo tranh chấp ở biển Nhật Bản

竹崎
zhú qí

Zhuqi (Chuchi), huyện ở huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

竹崎乡
zhú qí xiāng

Hương Trúc Kỳ, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

竹布
zhú bù

vải cotton nhẹ

竹帛
zhú bó

tre và lụa (vật liệu viết trước khi có giấy)

竹排
zhú pái

bè mảng tre

竹书纪年
zhú shū jì nián

Biên niên sử tre, biên niên sử cổ về lịch sử Trung Quốc, viết khoảng năm 300 TCN

竹木
zhú mù

tre và gỗ

竹东
zhú dōng

thị trấn Zhudong (Chutung) ở huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

竹东镇
zhú dōng zhèn

thị trấn Zhudong (Zhudong hoặc Chutung, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan)

竹林
zhú lín

rừng tre

竹溪
zhú xī

huyện Zhuxi ở Thập Yển, Hồ Bắc

竹溪县
zhú xī xiàn

huyện Trúc Khê, thuộc Thập Yển, Hồ Bắc

竹田
zhú tián

xã Chutien, huyện Bình Đông, Đài Loan

竹田乡
zhú tián xiāng

xã Trúc Điền, huyện Bình Đông, Đài Loan

竹笙
zhú shēng

nấm tre

竹笋
zhú sǔn

măng tre

竹筒
zhú tǒng

ống tre

竹筒倒豆子
zhú tǒng dào dòu zi

đổ đậu ra khỏi ống tre

竹管
zhú guǎn

ống tre

竹节
zhú jié

đốt tre

竹篦
zhú bì

lược tre

竹篾
zhú miè

thanh tre mỏng dùng để đan rổ rá

竹简
zhú jiǎn

thẻ tre (dùng để viết thời cổ đại)

竹篮
zhú lán

giỏ tre

竹篮打水
zhú lán dǎ shuǐ

dùng giỏ tre múc nước (thành ngữ); công cốc

竹篮打水,一场空
zhú lán dǎ shuǐ , yī cháng kōng

dùng giỏ tre múc nước, công cốc (thành ngữ); công sức uổng phí

竹签
zhú qiān

que xiên tre

竹篱笆
zhú lí bā

hàng rào tre

竹丝鸡
zhú sī jī

gà ác

竹编
zhú biān

đồ đan bằng tre

竹芋
zhú yù

củ dong (Maranta arundinacea)

竹叶青
zhú yè qīng

rắn lục xanh

竹叶青蛇
zhú yè qīng shé

rắn lục xanh Trimeresurus stejnegeri

竹制
zhú zhì

làm bằng tre

竹舆
zhú yú

xe bằng tre

竹青
zhú qīng

vỏ tre

竹马
zhú mǎ

ngựa tre

竹马之交
zhú mǎ zhī jiāo

bạn thời thơ ấu

竹马之友
zhú mǎ zhī yǒu

xem 竹馬之交|竹马之交

竹鲛
zhú jiāo

xem 馬鮫魚|马鲛鱼

筀竹
guì zhú

tre (cổ)

箭竹
jiàn zhú

tre trúc (chi Fargesia)

簇茎石竹
cù jīng shí zhú

cẩm chướng bắc cực hoặc cẩm chướng phương bắc

簕竹
lè zhú

tre gai (Bambusa blumeana)

紫竹
zǐ zhú

tre đen (Phyllostachys nigra)

丝竹
sī zhú

nhạc cụ truyền thống Trung Quốc

绵竹
mián zhú

Miên Trúc, thành phố cấp huyện thuộc Đức Dương, Tứ Xuyên

绵竹市
mián zhú shì

Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Deyang, Tứ Xuyên

绵竹县
mián zhú xiàn

huyện Miên Trúc ở Đức Dương, Tứ Xuyên

罄竹难书
qìng zhú nán shū

nhiều đến mức không thể kể hết (thành ngữ)

义竹
yì zhú

Yizhu (xã Yizhu) thuộc huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan

义竹乡
yì zhú xiāng

Yizhu (Ichu) township ở huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan

腐竹
fǔ zhú

bánh tráng cuộn đậu phụ khô

苦竹
kǔ zhú

tre khổ (Pleioblastus amarus)

荷兰石竹
hé lán shí zhú

cẩm chướng

芦竹
lú zhú

xã Lô Trúc (Luzhu) thuộc huyện Đào Viên, bắc Đài Loan

芦竹乡
lú zhú xiāng

Luzhu (Luchu), một hương (xã) thuộc huyện Đào Nguyên, bắc Đài Loan

路竹
lù zhú

Luzhu (hoặc Luchu), một hương (xã) ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

路竹乡
lù zhú xiāng

Luzhu (Luchu) hương, một hương ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

开运竹
kāi yùn zhú

cây trúc may mắn (Dracaena sanderiana)

青梅竹马
qīng méi zhú mǎ

nghĩa đen: mận xanh và ngựa gỗ (thành ngữ)

凤尾竹
fèng wěi zhú

tre trúc đuôi phượng (Bambusa multiplex), loài tre bản địa Trung Quốc, thích hợp làm hàng rào và che chắn

麝香石竹
shè xiāng shí zhú

một loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi

龟背竹
guī bèi zhú

monstera deliciosa