Định nghĩa
- 1. quặng
- 2. mỏ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这座山里有 矿 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 矿
khai thác mỏ
mỏ than
nước khoáng
tài nguyên khoáng sản
mỏ đồng
quận Tỉnh Hình Khoáng
quận Khoáng khu Tỉnh Hình
khu mỏ than Nam Đồng, Trùng Khánh
quặng giàu
chất thải khai khoáng
bãi thải quặng đuôi
quận Phong Phong Khoáng, thuộc thành phố Hàm Đan, Hà Bắc
quận Phong Phong Khoáng của thành phố Hàm Đan, Hà Bắc
công nghiệp và khai khoáng
khu công nghiệp và khai khoáng
nhà máy và hầm mỏ
đào mỏ
ngành khai thác mỏ
thăm dò khoáng sản; đào tìm than hoặc khoáng sản
người thăm dò khoáng sản
galen
pitchblende (quặng urani)
lò nấu quặng
scheelit
khu Baiyukuang của thành phố Baotou, Nội Mông
mỏ sa khoáng (trầm tích phù sa chứa kim loại quý)
magnetit Fe3O4
quặng phốt phát
quặng phốt phát
chủ mỏ
mỏ
cục quản lý khai khoáng
khu khai thác mỏ
mỏ
mỏ
tầng quặng
mỏ
thợ mỏ
mỏ khoáng sản
ngành khai khoáng
máy đào tiền điện tử
nước khoáng
dầu khoáng
suối khoáng
xỉ quặng
đèn thợ mỏ
khoáng vật
khoáng vật học
nhiên liệu hóa thạch
khoáng chất, đặc biệt là khoáng chất trong chế độ ăn uống
khoáng sản
tài nguyên khoáng sản
quặng
vaseline
mạch quặng
xe goòng của thợ mỏ
thảm họa khai thác mỏ
thân quặng (địa chất)
muối mỏ
quặng tinh
magnesit
siderit
quặng nghèo
hematit (quặng sắt đỏ)
khoáng vật tạo đá
khu khai thác mỏ
quặng carnotit
ilmenit FeTiO3
quặng chì
quặng thiếc
quặng mangan
quặng sắt
quặng sắt
khai mỏ
khu Yingshouyingzikuang của thành phố Chengde, Hà Bắc
khu Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
pirit