Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngọc bích
  2. 2. xanh biếc
  3. 3. xanh lam
  4. 4. ngọc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Từ chứa 碧

碧玉
bì yù

ngọc bích

碧绿
bì lǜ

xanh đậm

倩碧
qiàn bì

Clinique (nhãn hiệu)

天水碧
tiān shuǐ bì

xanh nhạt

小家碧玉
xiǎo jiā bì yù

con gái xinh đẹp trong gia đình bình dân

碧土
bì tǔ

Putog, huyện cũ 1983-1999 thuộc huyện Zogang, khu Chamdo, Tây Tạng

碧土县
bì tǔ xiàn

huyện Putog, huyện cũ 1983-1999 thuộc huyện Zogang, Chamdo, Tây Tạng

碧昂丝
bì áng sī

Beyoncé (1981-), nữ ca sĩ nhạc pop người Mỹ

碧欧泉
bì ōu quán

Biotherm (nhãn hiệu)

碧池
bì chí

con mụ đàn bà (từ lóng mạng)

碧海青天
bì hǎi qīng tiān

biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển và trời hòa làm một màu

碧潭
bì tán

Bitan hoặc Green Pool trên sông Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan

碧玺
bì xǐ

tuamalin

碧瓦
bì wǎ

ngói xanh

碧眼
bì yǎn

mắt xanh

碧空
bì kōng

bầu trời xanh

碧绿
bì lǜ

xanh lá cây đậm

碧草如茵
bì cǎo rú yīn

cỏ xanh như thảm

碧蓝
bì lán

xanh thẫm

碧螺春
bì luó chūn

trà Biluochun, một loại trà xanh trồng ở vùng núi Động Đình gần hồ Thái Hồ, Giang Tô

碧血
bì xuè

máu đổ vì chính nghĩa

金碧辉煌
jīn bì huī huáng

lộng lẫy, huy hoàng (ví dụ: cung điện hoàng gia)

金发碧眼
jīn fà bì yǎn

tóc vàng mắt xanh

雕楹碧槛
diāo yíng bì kǎn

cột chạm trổ, ngưỡng cửa ngọc (thành ngữ); môi trường được trang trí cầu kỳ

雪碧
xuě bì

Sprite (nước giải khát)