Định nghĩa
- 1. lưu huỳnh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 磺
natri dimercaptosulfanat
natri dodecylbenzensulfonat (dùng làm chất tạo bọt trong chất tẩy rửa)
taurin
pralidoxime mesylate
lưu huỳnh
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vàng (Emberiza sulphurata)
thuốc sulfa