示
Định nghĩa
- 1. cho thấy; biểu thị; chỉ ra; thể hiện
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1測驗結果顯 示 他有多發憤上學。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 示
công bố công khai; niêm yết công khai
xuất trình; trình ra
thông cáo; bố cáo
soi sáng; khai sáng
trưng bày; phô bày; thể hiện; giới thiệu
chỉ thị
gợi ý; nhắc nhở
vạch rõ; chỉ ra; làm sáng tỏ
ám thị; gợi ý; ám chỉ
biểu thị; ghi rõ
trình diễn; minh họa; làm mẫu
biểu tình
ra hiệu; ra dấu; ngụ ý
làm mẫu; thị phạm
biểu thị; thể hiện; cho thấy; tỏ rõ
xin chỉ thị
báo hiệu; báo trước
cho thấy; hiển thị; thể hiện; biểu thị
màn hình (máy tính)
không chịu thua kém
để làm gương răn đe
thư của ngài
hiển thị số máy gọi đến
ví dụ
công khai tuyên bố
bảng thông báo
người mặc khải
Sách Khải Huyền
biểu tượng
thông báo trấn an dân chúng
thề
màn hình luôn hiển thị (AOD)
viết ý kiến phê duyệt lên báo cáo do cấp dưới trình lên
Bát-sê-ba, vợ của U-ri-a người Hê-tít và sau này là vợ của Đa-vít (theo Kinh Thánh Hebrew)
đại từ chỉ định
chất chỉ thị
chỉ thị
chỉ báo
xuất trình để thanh toán (hối phiếu, v.v.)
trình kỳ phiếu để chấp nhận (thương mại)
tiếng bíp
nêu rõ
công bố công khai
bảo cho biết
chém đầu và treo đầu để thị chúng
LCD
màn hình tinh thể lỏng
phao báo bãi cạn
Xin lưu ý:
bài thuyết trình (PPT, v.v.)
đưa ra chỉ thị
minh họa
mã mẫu (điện toán)
tỏ thiện chí
người biểu tình
cuộc biểu tình (phản đối)
cuộc biểu tình
viên tịch (của nhà sư hoặc ni cô)
không chống trả
tính biểu hiện
lớp đặc trưng (toán học)
tỏ lòng nhân từ
phác thảo
ngón trỏ
máy hiện sóng
hiện thân (của thần linh)
phơi bày trước công chúng
xin vui lòng hồi âm (văn phong thư từ)
cảnh báo
tầng trình bày
biểu thức (toán học)
khuyên răn
ra chỉ thị
cảnh báo; cảnh tỉnh
diễu hành (tù nhân) qua đường phố
chỉ báo độ dài
chỉ dạy (người mới học)
trình bày; chứng minh
cuộc biểu tình ngồi phản đối
công bố
card đồ họa
màn hình hiển thị
màn hình hiển thị
gợi ý