Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phúc lộc
  2. 2. bổng lộc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 禄

世禄
shì lù

thế lộc

世禄之家
shì lù zhī jiā

gia đình có bổng lộc cha truyền con nối

他加禄语
tā jiā lù yǔ

tiếng Tagalog

伯多禄
bó duō lù

Phê-rô

俸禄
fèng lù

bổng lộc

光禄勋
guāng lù xūn

Quang Lộc Huân

光禄大夫
guāng lù dài fu

Quang Lộc đại phu

利禄
lì lù

lợi lộc và chức vụ

利禄薰心
lì lù xūn xīn

lòng tham lợi lộc

功名利禄
gōng míng lì lù

công danh lợi lộc

加官进禄
jiā guān jìn lù

thăng quan tiến chức

回禄
huí lù

Hỏa thần

回禄之灾
huí lù zhī zāi

hỏa hoạn

天禄
tiān lù

linh thú điêu khắc mang điềm lành, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài

安禄山
ān lù shān

An Lộc Sơn (703-757), tướng nhà Đường, thủ lĩnh của loạn An Sử

巴尔多禄茂
bā ěr duō lù mào

Bartholomew

怀禄
huái lù

khao khát chức vụ quan cao

拉匝禄
lā zā lù

Lazarô (phiên âm Công giáo)

李天禄
lǐ tiān lù

Lý Thiên Lộc (1910-1998), nghệ nhân múa rối Đài Loan

荣禄大夫
róng lù dà fū

chức quan trong triều đình

无功不受禄
wú gōng bù shòu lù

Không có công lao thì không nhận bổng lộc.

无功受禄
wú gōng shòu lù

nhận bổng lộc mà không có công lao (thành ngữ)

无禄
wú lù

không có bổng lộc

爵禄
jué lù

tước lộc của quý tộc

祉禄
zhǐ lù

hạnh phúc và giàu có

禄位
lù wèi

chức vụ và bổng lộc

禄俸
lù fèng

lương bổng quan lại

禄劝
lù quàn

huyện tự trị Lộ Khuyền của người Di và người Miêu ở Vân Nam

禄劝彝族苗族自治县
lù quàn yí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Côn Minh, Vân Nam

禄劝县
lù quàn xiàn

huyện tự trị người Di và người Miêu Lộc Khuyến ở Côn Minh, Vân Nam

禄命
lù mìng

số mệnh của con người trong cuộc đời

禄星
lù xīng

Thần Sao Phúc Lộc (Đạo giáo)

禄秩
lù zhì

bổng lộc và chức vụ quan lại

禄籍
lù jí

phúc lộc và danh tiếng

禄蠹
lù dù

kẻ ăn lương bổng mà không làm việc

禄丰
lù fēng

huyện Lộc Phong

禄丰县
lù fēng xiàn

huyện Lộc Phong

禄食
lù shí

bổng lộc

禄养
lù yǎng

nuôi dưỡng bằng bổng lộc

禄饵
lù ěr

bổng lộc làm mồi nhử (để thu hút nhân tài)

秩禄
zhì lù

bổng lộc quan lại

美禄
měi lù

Milo của Nestlé (bột sô cô la hòa với sữa hoặc nước)

圣伯多禄大殿
shèng bó duō lù dà diàn

Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, Thành Vatican

葛逻禄
gě luó lù

Bộ tộc du mục Qarluq (hay Karluk), một dân tộc thiểu số Turkic thời cổ đại

逃禄
táo lù

trốn tránh việc làm

钮祜禄
niǔ hù lù

Niohuru (dòng họ Mãn Châu nổi tiếng)

长生禄位
cháng shēng lù wèi

bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)

阿史那骨咄禄
ā shǐ nà gǔ duō lù

A Sử Na Cốt Đốc Lộc, tên riêng của Hiệt Điệt Lợi Thi Khả Hãn

食禄
shí lù

hưởng bổng lộc nhà nước

高官厚禄
gāo guān hòu lù

chức vụ cao và bổng lộc hậu hĩnh (thành ngữ); thăng quan tiến chức

高薪厚禄
gāo xīn hòu lù

lương cao bổng hậu