Định nghĩa
- 1. phúc lộc
- 2. bổng lộc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 禄
thế lộc
gia đình có bổng lộc cha truyền con nối
tiếng Tagalog
Phê-rô
bổng lộc
Quang Lộc Huân
Quang Lộc đại phu
lợi lộc và chức vụ
lòng tham lợi lộc
công danh lợi lộc
thăng quan tiến chức
Hỏa thần
hỏa hoạn
linh thú điêu khắc mang điềm lành, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài
An Lộc Sơn (703-757), tướng nhà Đường, thủ lĩnh của loạn An Sử
Bartholomew
khao khát chức vụ quan cao
Lazarô (phiên âm Công giáo)
Lý Thiên Lộc (1910-1998), nghệ nhân múa rối Đài Loan
chức quan trong triều đình
Không có công lao thì không nhận bổng lộc.
nhận bổng lộc mà không có công lao (thành ngữ)
không có bổng lộc
tước lộc của quý tộc
hạnh phúc và giàu có
chức vụ và bổng lộc
lương bổng quan lại
huyện tự trị Lộ Khuyền của người Di và người Miêu ở Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Côn Minh, Vân Nam
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộc Khuyến ở Côn Minh, Vân Nam
số mệnh của con người trong cuộc đời
Thần Sao Phúc Lộc (Đạo giáo)
bổng lộc và chức vụ quan lại
phúc lộc và danh tiếng
kẻ ăn lương bổng mà không làm việc
huyện Lộc Phong
huyện Lộc Phong
bổng lộc
nuôi dưỡng bằng bổng lộc
bổng lộc làm mồi nhử (để thu hút nhân tài)
bổng lộc quan lại
Milo của Nestlé (bột sô cô la hòa với sữa hoặc nước)
Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, Thành Vatican
Bộ tộc du mục Qarluq (hay Karluk), một dân tộc thiểu số Turkic thời cổ đại
trốn tránh việc làm
Niohuru (dòng họ Mãn Châu nổi tiếng)
bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)
A Sử Na Cốt Đốc Lộc, tên riêng của Hiệt Điệt Lợi Thi Khả Hãn
hưởng bổng lộc nhà nước
chức vụ cao và bổng lộc hậu hĩnh (thành ngữ); thăng quan tiến chức
lương cao bổng hậu