禅
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. thiền (Phạn ngữ)
- 2. Zen
- 3. thiền định (Phật giáo)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 禅
gậy thiền
Lưu Thiện
tham thiền
nhận ngôi nhường
câu cửa miệng
ngồi thiền
(của hoàng đế) tế lễ trời đất tại núi Thái Sơn và núi Lương Phụ
ngồi thiền (của Phật giáo)
cuộc nhường ngôi Yongzhen năm 805
Panchen (Lạt-ma)
Panchen Lama
Ban Thiền Lạt Ma
thoái vị (vua)
tu tập thiền (đặc biệt là thiền định)
xem 禪城區|禅城区
quận Thiền Thành, thành phố Phật Sơn, Quảng Đông
phòng thiền (trong tu viện Phật giáo)
Thiền tông
thiền sư
phòng trong thiền viện Phật giáo
thiền lâm; chùa Phật giáo
lời nói hoặc cử chỉ ngụ ý trong Thiền tông; điều huyền vi của giáo lý Phật giáo
nhường ngôi
năm tông phái của Thiền tông (thành ngữ)
thiền viện
Núi Baochan ở An Huy
tà giáo