Bỏ qua đến nội dung

科尔

kē ěr

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Cole (họ người)
  2. 2. Cole (tên người)
  3. 3. Cole (địa danh)

Từ chứa 科尔

科尔多瓦
kē ěr duō wǎ

Córdoba, Tây Ban Nha

科尔沁
kē ěr qìn

Khorchin, cung thủ nổi tiếng người Mông Cổ

科尔沁区
kē ěr qìn qū

quận Horqin (hay Xorchin) của thành phố Tongliao, Nội Mông

科尔沁右翼中旗
kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

kỳ Horqin trung hữu dực, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc minh Hinggan, đông Nội Mông

科尔沁右翼前旗
kē ěr qìn yòu yì qián qí

Kỳ tiền hữu dực Khoa Nhĩ Thấm (Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu), thuộc minh Hưng An, Nội Mông Cổ

科尔沁左翼中
kē ěr qìn zuǒ yì zhōng

kỳ Horqin Tả Dực Trung (huyện kỳ ở Tongliao, Nội Mông)

科尔沁左翼中旗
kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qí

Khu kỳ Horqin Tả Dực Trung (kỳ Horqin Tả Dực Trung, thuộc địa cấp thị Thông Liêu, Nội Mông Cổ)

科尔沁左翼后
kē ěr qìn zuǒ yì hòu

hậu kỳ tả dực Khoa Nhĩ Thấm (kỳ, đơn vị hành chính ở Nội Mông Cổ)

科尔沁左翼后旗
kē ěr qìn zuǒ yì hòu qí

Hậu kỳ Tả dực Khoa Nhĩ Thấm (kỳ ở Tongliao, Nội Mông)

西科尔斯基
xī kē ěr sī jī

Sikorski (tên người)

赫尔穆特·科尔
hè ěr mù tè · kē ěr

Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998

阿鲁科尔沁
ā lǔ kē ěr qìn

huyện Ar Horqin (Aru Khorchin) thuộc Xích Phong, Nội Mông

阿鲁科尔沁旗
ā lǔ kē ěr qìn qí

kỳ Ar Horqin (huyện tự trị ở Xích Phong, Nội Mông Cổ)