Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khoa học
  2. 2. khoa
  3. 3. ngành học

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他說:“我想成為 學家。”
Nguồn: Tatoeba.org (ID 761359)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 科

儿科
ér kē

khoa nhi

内科
nèi kē

khoa nội

外科
wài kē

phẫu thuật

学科
xué kē

môn học

专科
zhuān kē

chuyên ngành

工科
gōng kē

khoa kỹ thuật

教科书
jiào kē shū

sách giáo khoa

文科
wén kē

khoa văn

本科
běn kē

cử nhân

理科
lǐ kē

khoa tự nhiên

百科全书
bǎi kē quán shū

bách khoa toàn thư

科学
kē xué

khoa học

科幻
kē huàn

khoa học viễn tưởng

科技
kē jì

khoa học và công nghệ

科普
kē pǔ

khoa học phổ thông

科目
kē mù

môn học

科研
kē yán

nghiên cứu khoa học

高科技
gāo kē jì

công nghệ cao

上海医科大学
shàng hǎi yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải

上海第二医科大学
shàng hǎi dì èr yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải thứ hai

中国国防科技信息中心
zhōng guó guó fáng kē jì xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc

中国大百科全书出版社
zhōng guó dà bǎi kē quán shū chū bǎn shè

Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc

中国教育和科研计算机网
zhōng guó jiào yù hé kē yán jì suàn jī wǎng

Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)

中国社会科学院
zhōng guó shè huì kē xué yuàn

Viện Khoa học Xã hội Trung Quốc

中国科学院
zhōng guó kē xué yuàn

Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc

主科
zhǔ kē

môn chính

亚努科维奇
yà nǔ kē wéi qí

Yanukovych

亚科
yà kē

phân họ

交叉学科
jiāo chā xué kē

liên ngành

人文社会学科
rén wén shè huì xué kē

khoa học xã hội và nhân văn

伊科病毒
yī kē bìng dú

virus Echo

佐科威
zuǒ kē wēi

Joko Widodo (1961-), chính trị gia Indonesia, tổng thống Indonesia (2014-)

作奸犯科
zuò jiān fàn kē

vi phạm pháp luật

保利科技有限公司
bǎo lì kē jì yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Công nghệ Poly

偏科
piān kē

thiên lệch môn học

伪基百科
wěi jī bǎi kē

Uncyclopedia (trang web châm biếm nhại Wikipedia)

伪科学
wěi kē xué

giả khoa học

傅科摆
fù kē bǎi

con lắc Foucault

杰里科
jié lǐ kē

Giê-ri-cô

伞形科
sǎn xíng kē

họ Hoa tán

优尼科
yōu ní kē

Unocal (công ty dầu khí Hoa Kỳ)

克拉科夫
kè lā kē fū

Kraków

内科学
nèi kē xué

nội khoa

内科医生
nèi kē yī shēng

bác sĩ nội khoa

全科医生
quán kē yī shēng

bác sĩ đa khoa

前科
qián kē

tiền án

北京科技大学
běi jīng kē jì dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh

北达科他
běi dá kē tā

Bắc Dakota

北达科他州
běi dá kē tā zhōu

Bắc Dakota

十字花科
shí zì huā kē

họ cải

南达科他
nán dá kē tā

Nam Dakota

南达科他州
nán dá kē tā zhōu

Nam Dakota

博科圣地
bó kē shèng dì

Boko Haram

卡利科
kǎ lì kē

vải hoa

卡拉什尼科夫
kǎ lā shí ní kē fū

súng Kalashnikov

原子科学家
yuán zǐ kē xué jiā

nhà khoa học nguyên tử

原子科学家通报
yuán zǐ kē xué jiā tōng bào

Tạp chí của các nhà khoa học nguyên tử

反科学
fǎn kē xué

phản khoa học

同济医科大学
tóng jì yī kē dà xué

Trường Đại học Y khoa Đồng Tế

哈普西科德
hā pǔ xī kē dé

đàn harpsichord

唇形科
chún xíng kē

Họ Hoa môi

商汤科技
shāng tāng kē jì

SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào thị giác máy tính và công nghệ học sâu, thành lập tại Hồng Kông năm 2014

商科
shāng kē

ngành kinh doanh

商科院校
shāng kē yuàn xiào

trường kinh doanh

商科集团
shāng kē jí tuán

Tập đoàn Thương Khoa

国家重点学科
guó jiā zhòng diǎn xué kē

Ngành học trọng điểm quốc gia

国立台北科技大学
guó lì tái běi kē jì dà xué

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Đài Bắc

国防科学技术工业委员会
guó fáng kē xué jì shù gōng yè wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng

地球科学
dì qiú kē xué

khoa học Trái Đất

基督教科学派
jī dū jiào kē xué pài

Khoa học Cơ đốc

塔斯科拉
tǎ sī kē lā

Tuscola (quận ở Michigan)

塔瓦斯科
tǎ wǎ sī kē

Tabasco (bang phía nam Mexico)

外科学
wài kē xué

ngoại khoa

外科手术
wài kē shǒu shù

phẫu thuật

外科医生
wài kē yī shēng

bác sĩ phẫu thuật

多学科
duō xué kē

liên ngành

大学学科能力测验
dà xué xué kē néng lì cè yàn

Kỳ thi năng lực môn học đại học (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)

大学本科
dà xué běn kē

khóa học đại học

大学预科
dà xué yù kē

khóa dự bị đại học

大戟科
dà jǐ kē

họ Đại kích (Euphorbiaceae)

天门冬科
tiān mén dōng kē

họ Măng tây

妇产科
fù chǎn kē

khoa phụ sản

妇科
fù kē

phụ khoa

季莫申科
jì mò shēn kē

Tymoshenko (tên)

安徽工程科技学院
ān huī gōng chéng kē jì xué yuàn

Đại học Khoa học và Công nghệ An Huy

安息香科
ān xī xiāng kē

họ An Tức Hương, họ cây bao gồm cây chuông bạc, cây tuyết điểm và cây an tức hương

安捷伦科技
ān jié lún kē jì

Agilent Technologies (công ty nghiên cứu và sản xuất)

富士康科技集团
fù shì kāng kē jì jí tuán

Tập đoàn Công nghệ Phú Sĩ Khang

专科学校
zhuān kē xué xiào

trường chuyên khoa

专科院校
zhuān kē yuàn xiào

học viện

对虾科
duì xiā kē

họ tôm he (Penaeidae)

小儿科
xiǎo ér kē

nhi khoa

小百科全书
xiǎo bǎi kē quán shū

bách khoa toàn thư cỡ nhỏ

尤利娅·季莫申科
yóu lì yà · jì mò shēn kē

Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia người Ukraina

尤尔钦科
yóu ěr qīn kē

Yurchenko (tên người)

尼科西亚
ní kē xī yà

Nicosia, thủ đô của Síp

山东科技大学
shān dōng kē jì dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông

山榄科
shān lǎn kē

họ Sapotaceae (thực vật học)

巴克科斯
bā kè kē sī

Bacchus, thần rượu nho trong thần thoại Hy Lạp

巴马科
bā mǎ kē

Bamako, thủ đô của Mali

希尔内科斯
xī ěr nèi kē sī

Kirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

库尔尼科娃
kù ěr ní kē wá

Anna Sergeevna Kournikova (1981-), ngôi sao quần vợt và người mẫu quyến rũ người Nga

康科德
kāng kē dé

Concord (tên địa danh)

广东科学技术职业学院
guǎng dōng kē xué jì shù zhí yè xué yuàn

Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông

微小病毒科
wēi xiǎo bìng dú kē

họ Picornaviridae (họ virus RNA nhỏ gây nhiều bệnh ở người)

思科
sī kē

Cisco Systems Company

怪人奥尔·扬科维奇
guài rén ào ěr · yáng kē wéi qí

"Weird Al" Yankovic (1959-), ca sĩ và nhà văn viết bài hát nhại người Mỹ

恩里科·费米
ēn lǐ kē · fèi mǐ

Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Ý sinh tại Mỹ

应用科学
yìng yòng kē xué

khoa học ứng dụng

拉科鲁尼亚
lā kē lǔ ní yà

La Coruña (thành phố ở Galicia, Tây Ban Nha)

拜科努尔
bài kē nǔ ěr

Baikonur (bãi phóng tàu vũ trụ của Nga tại Kazakhstan)

拜科努尔航天发射基地
bài kē nǔ ěr háng tiān fā shè jī dì

Sân bay vũ trụ Baikonur

挂科
guà kē

trượt (một môn học)

插科打诨
chā kē dǎ hùn

chêm xen những lời nói đùa, động tác hài hước vào biểu diễn kịch (thành ngữ); nói đùa

扬科维奇
yáng kē wéi qí

Jankovic

撒科打诨
sā kē dǎ hùn

chêm lời hài hước vào giữa (như trong các vở kịch)

教科文组织
jiào kē wén zǔ zhī

UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc

教科书式
jiào kē shū shì

(tân từ khoảng năm 2018) xứng đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa

整形外科
zhěng xíng wài kē

phẫu thuật thẩm mỹ

整形外科医生
zhěng xíng wài kē yī shēng

bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ

文科学士
wén kē xué shì

Cử nhân Văn khoa (B.A.)

斯科普里
sī kē pǔ lǐ

Skopje, thủ đô của Bắc Macedonia

斯科费尔峰
sī kē fèi ěr fēng

Scafell Pike, ngọn núi cao nhất nước Anh (978 m)

新斯科舍
xīn sī kē shè

Nova Scotia, tỉnh bang của Canada

旋花科
xuán huā kē

họ bìm bìm

是德科技
shì dé kē jì

Keysight Technologies (công ty thiết bị đo lường)

普罗科菲夫
pǔ luó kē fēi fū

Sergei Prokofiev (1891-1953), nhà soạn nhạc người Nga

暴龙科
bào lóng kē

họ khủng long bạo chúa

会计科目
kuài jì kē mù

tài khoản kế toán

木棉科
mù mián kē

họ gạo (Bombacaceae, thực vật học)

木兰科
mù lán kē

họ Mộc lan, họ cây gỗ và cây bụi

本科生
běn kē shēng

sinh viên đại học

材料科学
cái liào kē xué

khoa học vật liệu

杜鹃科
dù juān kē

họ chim cu cu (Cuculidae)

杜鹃花科
dù juān huā kē

họ Đỗ quyên (Ericaceae)

松科
sōng kē

họ thông

柴科夫斯基
chái kē fū sī jī

Tchaikovsky (1840-1893), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của 6 bản giao hưởng và vở opera Eugene Onegin

桃金娘科
táo jīn niáng kē

họ Myrtaceae (họ bao gồm sim, hương thảo, oregano v.v.)

桑科
sāng kē

họ Dâu tằm (Moraceae)

梧桐科
wú tóng kē

họ Sterculiaceae, họ cây thuộc bộ Malvale gồm Cacao, Cola và Firmiana

棕榈科
zōng lǘ kē

họ cau (Arecaceae hoặc Palmae)

桦木科
huà mù kē

họ Betulaceae (họ cây lá rộng gồm bạch dương và tổng quán sủ)

民科
mín kē

nhà khoa học giả hiệu

河北科技大学
hé běi kē jì dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc

海豹科
hǎi bào kē

họ Phocidae, họ trong bộ Carnivora bao gồm hải cẩu

沧龙科
cāng lóng kē

họ Mosasauridae

漆树科
qī shù kē

họ Anacardiaceae, họ thực vật gồm cây sơn (Rhus vernicifera)

照本宣科
zhào běn xuān kē

đọc theo văn bản một cách máy móc

燕科
yàn kē

họ chim nhạn (Hirundinidae)

牙科
yá kē

nha khoa

牙科医生
yá kē yī shēng

nha sĩ

特克斯和凯科斯群岛
tè kè sī hé kǎi kē sī qún dǎo

Quần đảo Turks và Caicos

犬科
quǎn kē

họ chó

獴科
měng kē

họ cầy mangut (Herpestidae)

理工科
lǐ gōng kē

khoa học và kỹ thuật

理科学士
lǐ kē xué shì

Cử nhân khoa học

环保科学
huán bǎo kē xué

khoa học môi trường

生命科学
shēng mìng kē xué

khoa học sự sống

生物科技
shēng wù kē jì

công nghệ sinh học

产科
chǎn kē

khoa sản

病毒科
bìng dú kē

họ virus

百合科
bǎi hé kē

họ Liliaceae

百度百科
bǎi dù bǎi kē

Bách khoa toàn thư trực tuyến Baidu

百科
bǎi kē

phổ quát

百科事典
bǎi kē shì diǎn

bách khoa toàn thư

百科词典
bǎi kē cí diǎn

từ điển bách khoa

皮肤科
pí fū kē

khoa da liễu

卢卡申科
lú kǎ shēn kē

Aleksandr Grigoryevich Lukashenko, tổng thống Belarus từ năm 1994

眼科
yǎn kē

nhãn khoa

眼科学
yǎn kē xué

nhãn khoa

眼科医生
yǎn kē yī shēng

bác sĩ nhãn khoa

矫形外科
jiǎo xíng wài kē

phẫu thuật chỉnh hình

石竹科
shí zhú kē

họ Cẩm chướng

社会科学
shè huì kē xué

khoa học xã hội

社科院
shè kē yuàn

Viện Khoa học Xã hội Trung Quốc (CASS)

神经外科
shén jīng wài kē

phẫu thuật thần kinh

神经科
shén jīng kē

khoa thần kinh

福科
fú kē

Michel Foucault (1926-1984), nhà triết học Pháp

禾木科
hé mù kē

họ hòa bản (họ thực vật gồm tre, ngũ cốc, lúa)

禾本科
hé běn kē

họ hòa bản (Gramineae hoặc Poaceae), họ cỏ

科企
kē qǐ

khoa học công nghệ và công nghiệp

科佩尔
kē pèi ěr

Koper (thành phố cảng của Slovenia)

科伦坡
kē lún pō

Colombo, thủ đô Sri Lanka

科仪
kē yí

nghi lễ (Đạo giáo)

科克
kē kè

nút bần

科利奥兰纳斯
kē lì ào lán nà sī

Coriolanus, vở bi kịch năm 1607 của William Shakespeare

科卿
kē qīng

Cochin (ở miền nam Ấn Độ)

科右中旗
kē yòu zhōng qí

kỳ Horqin trung hữu, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, ở minh Hinggan, đông Nội Mông

科右前旗
kē yòu qián qí

Kỳ Horqin hữu tiền (kỳ ở phía trước bên phải Horqin, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc minh Hinggan, đông Nội Mông)

科名
kē míng

danh vị đạt được trong các kỳ thi phong kiến

科奈
kē nài

Kenai (bán đảo, hồ, dãy núi ở Alaska)

科威特
kē wēi tè

Cô-oét

科学主义
kē xué zhǔ yì

chủ nghĩa khoa học

科学史
kē xué shǐ

lịch sử khoa học

科学执政
kē xué zhí zhèng

sự cai trị dựa trên khoa học

科学家
kē xué jiā

nhà khoa học

科学实验
kē xué shí yàn

thí nghiệm khoa học

科学幻想
kē xué huàn xiǎng

khoa học viễn tưởng

科学怪人
kē xué guài rén

Frankenstein (tiểu thuyết)

科学技术
kē xué jì shù

khoa học và công nghệ