移
Định nghĩa
- 1. di chuyển
- 2. chuyển động
- 3. di dời
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请把桌子 移 一下。
她轉 移 了視線。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 移
ngu công dời núi
trôi qua
ảnh hưởng không nhận ra
chuyển giao
di chuyển
cấy ghép
di dân
chuyển
di cư
kiên định
Tập đoàn Viễn thông Di động Trung Quốc
độ dời
độ lệch
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
xe nâng tầm với
di động
tính khả chuyển
ghép tạng
kiên định không lay chuyển
sự trôi dạt lục địa
xem 寸步難行|寸步难行
chuyển khối lượng lớn (trong sản xuất tấm nền LED)
phép tịnh tiến (trong hình học)
ghép tim
di căn
thần giao cách cảm
kỳ thi tuyển sinh đại học bắt buộc dành cho người nhập cư
di trú đầu tư
kéo đi
chuyển nhà
sao Bắc Đẩu xoay chuyển, các vì sao di chuyển (nghĩa đen)
sao Bắc Đẩu đã xoay chuyển và các ngôi sao đã di chuyển
Khó thay đổi bản tính cố hữu (thành ngữ). Không thể thay đổi con người mình.
nói chuyện chậm rãi và sâu sắc (thành ngữ)
sông núi dễ đổi, tính người khó dời
sông núi dễ đổi, bản tính khó dời (thành ngữ)
đi lang thang
dao động không ngừng (thành ngữ)
trượt
trôi dạt
biến đổi vô hình
sự dịch chuyển tức thời
xác thực và không thể chối cãi (thành ngữ)
dời chỗ
di cư
chuyển sang mục đích khác
đường trung bình động (trong phân tích tài chính)
di động
điện thoại di động
tính di động
thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)
mạng lưới thông tin di động
điện thoại di động
di dời đi
di cư
dời non lấp biển
ý chí dời núi
điều quân đến
chuyển tình cảm sang đối tượng khác
đổi lòng đổi dạ, thay lòng đổi dạ (thành ngữ); chuyển tình cảm sang người yêu khác
một lúc
cấy, trồng lại (nông nghiệp, làm vườn)
tính khả chuyển
phẫu thuật cấy ghép (nội tạng)
di dời thiết bị (máy điều hòa, v.v.)
sở di trú
người lao động nhập cư
người di cư
ống hút pipet
dùng (cái gì đó) vào mục đích khác với mục đích ban đầu; chuyển dùng (công cụ, phương pháp v.v.) cho mục đích khác
nghĩa đen: ghép hoa vào cây (thành ngữ)
chuyển giọng (âm nhạc)
chuyển dời
chuyển giao (hồ sơ, người, vụ án...)
đưa ra xét xử theo pháp luật; giao cho pháp luật xử lý
di chuyển đi
loại bỏ
cải cách phong tục tập quán (thành ngữ)
dịch chuyển đỏ (thiên văn học)
sự di chuyển mạng
thói quen thay đổi theo phong tục lâu dài
dịch chuyển xanh (thiên văn học)
không bị lay chuyển bởi nghèo hèn
vận chuyển (trầm tích)
di dời
chi trả chuyển nhượng (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không yêu cầu hàng hóa hoặc dịch vụ đổi lại)
chuyển hướng nhìn
chuyển căn cứ hoạt động
sự di chuyển (địa chất)
di căn
di cư
trôi dạt
ghép tủy xương