Bỏ qua đến nội dung

shuì
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thuế
  2. 2. thuế quan

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
你要交多少
政府计划对高收入者征收更高的

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 税

税务
shuì wù

dịch vụ thuế

税收
shuì shōu

thuế

纳税
nà shuì

đóng thuế

纳税人
nà shuì rén

người nộp thuế

关税
guān shuì

thuế hải quan

人头税
rén tóu shuì

thuế đầu người

保税
bǎo shuì

tạm giữ thuế

保税区
bǎo shuì qū

khu miễn thuế

偷税
tōu shuì

trốn thuế

免税
miǎn shuì

miễn thuế

利得税
lì dé shuì

thuế lợi tức

印花税
yìn huā shuì

thuế tem

含税
hán shuì

đã bao gồm thuế

商税
shāng shuì

thuế thương mại

地产税
dì chǎn shuì

thuế bất động sản

报税
bào shuì

khai thuế thu nhập

报税单
bào shuì dān

khai báo hải quan hoặc khai thuế

报税表
bào shuì biǎo

tờ khai thuế

增值税
zēng zhí shuì

thuế giá trị gia tăng (VAT)

完税
wán shuì

nộp thuế

市政税
shì zhèng shuì

thuế hội đồng thành phố

征税
zhēng shuì

đánh thuế

所得税
suǒ dé shuì

thuế thu nhập

抗税
kàng shuì

chống nộp thuế

抽税
chōu shuì

đánh thuế

捐税
juān shuì

thuế má và các khoản đóng góp

损税
sǔn shuì

thuế khóa nặng nề

收税
shōu shuì

thu thuế

智商税
zhì shāng shuì

thuế ngu ngốc; mua sắm thiếu khôn ngoan

暴利税
bào lì shuì

thuế lợi nhuận bất thường

消费税
xiāo fèi shuì

thuế tiêu dùng

减税
jiǎn shuì

giảm thuế

漏税
lòu shuì

trốn thuế

营业税
yíng yè shuì

thuế doanh thu

版税
bǎn shuì

tiền nhuận bút

物业税
wù yè shuì

thuế tài sản

直接税
zhí jiē shuì

thuế trực thu

租税
zū shuì

thuế khóa

税制
shuì zhì

hệ thống thuế

税前
shuì qián

trước thuế

税务局
shuì wù jú

Cục Thuế

税官
shuì guān

người thu thuế

税后
shuì hòu

sau thuế

税捐
shuì juān

thuế

税捐稽征处
shuì juān jī zhēng chù

Sở thu thuế Đài Bắc (cơ quan thuế)

税款
shuì kuǎn

tiền thuế

税法
shuì fǎ

luật thuế

税率
shuì lǜ

thuế suất

税负
shuì fù

gánh nặng thuế

税费
shuì fèi

thuế; thuế phí

税赋
shuì fù

nghĩa vụ thuế

税金
shuì jīn

tiền thuế

税关
shuì guān

sở thuế quan (thời cổ đại)

缴税
jiǎo shuì

nộp thuế

苛捐杂税
kē juān zá shuì

thuế khóa nặng nề (thành ngữ)

补税
bǔ shuì

nộp thuế trốn

财税
cái shuì

tài chính và thuế

财税厅
cái shuì tīng

sở tài chính (cấp tỉnh)

赋税
fù shuì

thuế khóa

路税
lù shuì

thuế đường bộ

退税
tuì shuì

hoàn thuế

逃税
táo shuì

trốn thuế

逃税天堂
táo shuì tiān táng

thiên đường thuế

通行税
tōng xíng shuì

thuế qua đường

遗产税
yí chǎn shuì

thuế thừa kế

避税
bì shuì

tránh thuế

避税港
bì shuì gǎng

thiên đường thuế

间接税
jiàn jiē shuì

thuế gián thu

关税同盟
guān shuì tóng méng

liên minh thuế quan

关税国境
guān shuì guó jìng

biên giới hải quan

关税壁垒
guān shuì bì lěi

hàng rào thuế quan

关税与贸易总协定
guān shuì yǔ mào yì zǒng xié dìng

GATT, Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995

杂税
zá shuì

thuế phụ thu