Định nghĩa
- 1. thuế
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2你要交多少 税 ?
政府计划对高收入者征收更高的 税 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 税
thuế vụ; công tác thuế
thu thuế; tiền thuế; nguồn thu từ thuế
nộp thuế; đóng thuế
người nộp thuế
thuế quan; thuế hải quan
thuế đầu người
tạm giữ thuế
khu miễn thuế
trốn thuế
miễn thuế
thuế lợi tức
thuế tem
đã bao gồm thuế
thuế thương mại
thuế bất động sản
khai thuế thu nhập
khai báo hải quan hoặc khai thuế
tờ khai thuế
thuế giá trị gia tăng (VAT)
nộp thuế
thuế hội đồng thành phố
đánh thuế
thuế thu nhập
chống nộp thuế
đánh thuế
thuế má và các khoản đóng góp
thuế khóa nặng nề
thu thuế
thuế ngu ngốc; mua sắm thiếu khôn ngoan
thuế lợi nhuận bất thường
thuế tiêu dùng
giảm thuế
trốn thuế
thuế doanh thu
tiền nhuận bút
thuế tài sản
thuế trực thu
thuế khóa
hệ thống thuế
trước thuế
Cục Thuế
người thu thuế
sau thuế
thuế
Sở thu thuế Đài Bắc (cơ quan thuế)
tiền thuế
luật thuế
thuế suất
gánh nặng thuế
thuế; thuế phí
nghĩa vụ thuế
tiền thuế
sở thuế quan (thời cổ đại)
nộp thuế
thuế khóa nặng nề (thành ngữ)
nộp thuế trốn
tài chính và thuế
sở tài chính (cấp tỉnh)
thuế khóa
thuế đường bộ
hoàn thuế
trốn thuế
thiên đường thuế
thuế qua đường
thuế thừa kế
tránh thuế
thiên đường thuế
thuế gián thu
liên minh thuế quan
biên giới hải quan
hàng rào thuế quan
GATT, Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995
thuế phụ thu