Bỏ qua đến nội dung

稿

gǎo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bản thảo
  2. 2. bản nháp
  3. 3. cọng lúa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Từ chứa 稿

投稿
tóu gǎo

đóng góp bài viết

稿件
gǎo jiàn

bản thảo

稿子
gǎo zi

bản thảo

修改稿
xiū gǎi gǎo

bản thảo sửa đổi

初稿
chū gǎo

bản thảo đầu tiên

原稿
yuán gǎo

bản thảo gốc

审稿
shěn gǎo

thẩm định bản thảo

审稿人
shěn gǎo rén

người phản biện (bài báo)

征稿
zhēng gǎo

mời đóng góp bài viết (cho một ấn phẩm)

截稿
jié gǎo

(báo chí) ngừng nhận bài gửi đến

手稿
shǒu gǎo

bản thảo viết tay

打印稿
dǎ yìn gǎo

bản in

打稿子
dǎ gǎo zi

soạn thảo bản nháp

拙稿
zhuō gǎo

bản thảo vụng về của tôi (cách nói khiêm nhường)

撰稿
zhuàn gǎo

viết bài (để đăng báo)

撰稿人
zhuàn gǎo rén

tác giả (của một bản thảo)

拟稿
nǐ gǎo

soạn thảo (một văn bản)

改稿
gǎi gǎo

sửa bản thảo

文稿
wén gǎo

bản thảo

新闻稿
xīn wén gǎo

thông cáo báo chí

书稿
shū gǎo

bản thảo sách

洗稿
xǐ gǎo

sửa đổi văn bản để có thể đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành theo phép loại suy với, rửa tiền)

清史稿
qīng shǐ gǎo

Thanh sử cảo

演示文稿
yǎn shì wén gǎo

bài thuyết trình (PPT, v.v.)

画稿
huà gǎo

bản phác thảo (của một bức tranh)

发稿
fā gǎo

gửi bản thảo đến nhà in

稿本
gǎo běn

bản thảo (của sách, v.v.)

稿纸
gǎo zhǐ

giấy nháp

稿费
gǎo fèi

nhuận bút

稿酬
gǎo chóu

nhuận bút trả cho tác giả cho một tác phẩm viết

脱稿
tuō gǎo

hoàn thành bản thảo

腹稿
fù gǎo

dàn thảo trong đầu

草稿
cǎo gǎo

bản thảo

诗稿
shī gǎo

bản thảo thơ

起稿
qǐ gǎo

phác thảo

遗稿
yí gǎo

bản thảo còn sót lại

顺稿
shùn gǎo

biên tập văn bản cho dễ đọc