稿
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bản thảo
- 2. bản nháp
- 3. cọng lúa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 稿
gửi bài (đăng báo); gửi bản thảo
bài viết; bản thảo (gửi đăng)
bản thảo; bản nháp
bản thảo sửa đổi
bản thảo đầu tiên
bản thảo gốc
thẩm định bản thảo
người phản biện (bài báo)
mời đóng góp bài viết (cho một ấn phẩm)
(báo chí) ngừng nhận bài gửi đến
bản thảo viết tay
bản in
soạn thảo bản nháp
bản thảo vụng về của tôi (cách nói khiêm nhường)
viết bài (để đăng báo)
tác giả (của một bản thảo)
soạn thảo (một văn bản)
sửa bản thảo
bản thảo
thông cáo báo chí
bản thảo sách
sửa đổi văn bản để có thể đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành theo phép loại suy với, rửa tiền)
Thanh sử cảo
bài thuyết trình (PPT, v.v.)
bản phác thảo (của một bức tranh)
gửi bản thảo đến nhà in
bản thảo (của sách, v.v.)
giấy nháp
nhuận bút
nhuận bút trả cho tác giả cho một tác phẩm viết
hoàn thành bản thảo
dàn thảo trong đầu
bản thảo
bản thảo thơ
phác thảo
bản thảo còn sót lại
biên tập văn bản cho dễ đọc