稿
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bản thảo
- 2. bản nháp
- 3. cọng lúa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 稿
đóng góp bài viết
bản thảo
bản thảo
bản thảo sửa đổi
bản thảo đầu tiên
bản thảo gốc
thẩm định bản thảo
người phản biện (bài báo)
mời đóng góp bài viết (cho một ấn phẩm)
(báo chí) ngừng nhận bài gửi đến
bản thảo viết tay
bản in
soạn thảo bản nháp
bản thảo vụng về của tôi (cách nói khiêm nhường)
viết bài (để đăng báo)
tác giả (của một bản thảo)
soạn thảo (một văn bản)
sửa bản thảo
bản thảo
thông cáo báo chí
bản thảo sách
sửa đổi văn bản để có thể đạo văn mà không bị phát hiện (từ mới khoảng năm 2014, hình thành theo phép loại suy với, rửa tiền)
Thanh sử cảo
bài thuyết trình (PPT, v.v.)
bản phác thảo (của một bức tranh)
gửi bản thảo đến nhà in
bản thảo (của sách, v.v.)
giấy nháp
nhuận bút
nhuận bút trả cho tác giả cho một tác phẩm viết
hoàn thành bản thảo
dàn thảo trong đầu
bản thảo
bản thảo thơ
phác thảo
bản thảo còn sót lại
biên tập văn bản cho dễ đọc