Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. khi bụng đói
Từ chứa 空心
vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); tìm mọi cách để tìm ra câu trả lời
kẻ giả danh quan trọng
tường rỗng
quả bóng rỗng
kẻ hợm hĩnh và rỗng tuếch
xem 蕹菜
kẻ vô dụng
mì ống