Chuyển đến nội dung chính

心

xīn
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tâm; lòng; tấm lòng; lòng dạ; tâm trí
  2. 2. tim; trái tim
  3. 3. ý; ý định; ý muốn
  4. 4. trung tâm; giữa; lõi

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
她的虚荣 心 很强。
他在工作中很有上进 心 ,经常主动学习新知识。
經濟學有 50% 是 心 理學。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13180302)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 心

一不小心
yī bù xiǎo xīn

không cẩn thận một chút

一心
yī xīn

một lòng; toàn tâm toàn ý

一心一意
yī xīn yī yì

một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý

上进心
shàng jìn xīn

chí tiến thủ; ý chí cầu tiến

下决心
xià jué xīn

quyết tâm

中心
zhōng xīn

trung tâm; chính giữa; điểm giữa

信心
xìn xīn

lòng tin; niềm tin; sự tự tin; sự tin tưởng

伤心
shāng xīn

đau lòng; thương tâm; buồn lòng; đau buồn

内心
nèi xīn

nội tâm; lòng dạ; trong lòng

全心全意
quán xīn quán yì

toàn tâm toàn ý; hết lòng

别具匠心
bié jù jiàng xīn

có ý tưởng độc đáo; sáng tạo khéo léo

力不从心
lì bù cóng xīn

lực bất tòng tâm

多心
duō xīn

đa nghi; hay nghĩ ngợi; nhạy cảm quá mức

好奇心
hào qí xīn

sự tò mò

好心
hǎo xīn

lòng tốt; ý tốt

好心人
hǎo xīn rén

người tốt bụng

存心
cún xīn

cố ý; cố tình

安心
ān xīn

yên tâm; an tâm

定心丸
dìng xīn wán

thuốc an thần

专心
zhuān xīn

chuyên tâm; tập trung; chú tâm; chuyên chú

小心
xiǎo xīn

cẩn thận; kỹ lưỡng

小心翼翼
xiǎo xīn yì yì

cẩn thận từng li từng tí; rón rén

平常心
píng cháng xīn

sự bình tĩnh

心中
xīn zhōng

trong lòng; trong tâm trí; trong thâm tâm

心事
xīn shì

tâm sự; nỗi niềm; điều lo nghĩ

心安理得
xīn ān lǐ dé

thanh thản; không áy náy; lương tâm yên ổn

心得
xīn dé

điều thu hoạch được; kinh nghiệm rút ra

心思
xīn si

ý nghĩ; tâm tư

心急如焚
xīn jí rú fén

nóng lòng như lửa đốt

心情
xīn qíng

tâm trạng; cảm xúc; nỗi lòng

心想事成
xīn xiǎng shì chéng

cầu được ước thấy; vạn sự như ý

心意
xīn yì

tấm lòng; thành ý

心爱
xīn ài

yêu quý; thân yêu

心态
xīn tài

tâm lý; tâm thế

心慌
xīn huāng

hoảng; luống cuống

心理
xīn lǐ

tâm lý

心疼
xīn téng

thương; xót; thương xót

心病
xīn bìng

nỗi lo canh cánh; khúc mắc trong lòng

心目
xīn mù

trong lòng; trong mắt (cách nhìn nhận)

心眼儿
xīn yǎnr

ý tưởng

心声
xīn shēng

tiếng lòng; nỗi lòng; tâm tư

心胸
xīn xiōng

lòng dạ; tấm lòng (rộng hẹp)

心肠
xīn cháng

lòng dạ; tâm địa; tấm lòng

心脏
xīn zàng

tim; trái tim

心脏病
xīn zàng bìng

bệnh tim

心血
xīn xuè

tâm huyết; công sức

心里
xīn li

trong lòng; trong thâm tâm; trong dạ

心里话
xīn li huà

lời từ đáy lòng

心酸
xīn suān

chua xót; đau lòng; xót xa

心灵
xīn líng

tâm hồn; tâm trí

心灵手巧
xīn líng shǒu qiǎo

khéo tay hay làm; thông minh khéo léo

心愿
xīn yuàn

tâm nguyện; ước nguyện; mong ước

忍心
rěn xīn

nỡ; nỡ lòng; đành lòng

忠心
zhōng xīn

lòng trung thành; trung thành; tận tâm

恶心
ě xīn

buồn nôn; nôn nao; muốn nôn

恶心
è xīn

lòng dạ độc ác; ác tâm; ác ý

爱心
ài xīn

lòng yêu thương; tình thương

成心
chéng xīn

cố ý; cố tình

扣人心弦
kòu rén xīn xián

hấp dẫn; lôi cuốn

提心吊胆
tí xīn diào dǎn

nơm nớp lo sợ; thấp thỏm

操心
cāo xīn

lo lắng; bận tâm; lo nghĩ

担心
dān xīn

lo lắng; lo âu; lo ngại

放心
fàng xīn

yên tâm; an lòng; không phải lo lắng

有口无心
yǒu kǒu wú xīn

nói cay độc nhưng không có ý xấu

核心
hé xīn

cốt lõi; trung tâm; hạt nhân

死心
sǐ xīn

hết hy vọng; buông bỏ; thôi không mong nữa

死心塌地
sǐ xīn tā dì
决心
jué xīn

lòng quyết tâm; sự quyết tâm

深入人心
shēn rù rén xīn

đi sâu vào lòng người; được mọi người đón nhận

灰心
huī xīn

nản lòng; chán nản; ngã lòng

热心
rè xīn

nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng; nhiệt tâm

狠心
hěn xīn

nhẫn tâm; độc ác

甘心
gān xīn

cam tâm; bằng lòng

用心
yòng xīn

chăm chú; chú tâm; dụng tâm

留心
liú xīn

để ý; chú ý; cẩn thận

当心
dāng xīn

cẩn thận; coi chừng; chú ý

痛心
tòng xīn

đau lòng; xót xa

痴心
chī xīn

si tình; lòng si mê

真心
zhēn xīn

thật lòng; chân thành

称心如意
chèn xīn rú yì

vừa lòng đẹp ý; toại nguyện

粗心
cū xīn

bất cẩn; cẩu thả; sơ ý

粗心大意
cū xīn dà yì

cẩu thả; sơ ý; đại khái

精心
jīng xīn

tỉ mỉ; dày công; chu đáo

细心
xì xīn

cẩn thận; tỉ mỉ; chu đáo

耐心
nài xīn

kiên nhẫn; nhẫn nại; lòng kiên nhẫn

背心
bèi xīn

áo ba lỗ; áo gi lê; áo không tay

自信心
zì xìn xīn

tự tin

自尊心
zì zūn xīn

tự trọng

良心
liáng xīn

lương tâm

苦心
kǔ xīn

tâm huyết; công phu

虚心
xū xīn

khiêm tốn; khiêm nhường; cầu thị

衷心
zhōng xīn

chân thành; từ đáy lòng; thành tâm

触目惊心
chù mù jīng xīn

kinh hoàng; nhìn mà rùng mình

诚心诚意
chéng xīn chéng yì

thành tâm thành ý

身心
shēn xīn

thể chất và tinh thần; thân tâm

遂心
suì xīn

như ý

重心
zhòng xīn

trọng tâm

野心
yě xīn

dã tâm; tham vọng

开心
kāi xīn

vui vẻ; vui mừng; phấn khởi; hân hoan

关心
guān xīn

quan tâm; để tâm; chăm lo; bận tâm

随心所欲
suí xīn suǒ yù

tùy ý muốn; muốn làm gì thì làm

顺心
shùn xīn

vừa ý; thuận lợi; như ý

惊心动魄
jīng xīn dòng pò

hồi hộp đến nghẹt thở; kinh hồn bạt vía

黑心
hēi xīn

tâm đen

点心
diǎn xin

đồ ăn nhẹ; điểm tâm

齐心协力
qí xīn xié lì

đồng tâm hiệp lực; chung sức chung lòng

一心多用
yī xīn duō yòng

làm nhiều việc cùng lúc

一心一德
yī xīn yī dé

một lòng một dạ

一心二用
yī xīn èr yòng

làm hai việc cùng lúc

一条心
yī tiáo xīn

một lòng một dạ

一见倾心
yī jiàn qīng xīn

yêu từ cái nhìn đầu tiên

一门心思
yī mén xīn si

chuyên tâm

三心二意
sān xīn èr yì

dao lòng, không kiên định

上心
shàng xīn

chú tâm

上海环球金融中心
shàng hǎi huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải

下定决心
xià dìng jué xīn

quyết tâm

下狠心
xià hěn xīn

quyết tâm làm gì đó; trở nên cứng rắn

不做亏心事,不怕鬼敲门
bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén

Không làm điều ác thì không sợ ma gõ cửa

不到黄河心不死
bù dào huáng hé xīn bù sǐ

không đến Hoàng Hà lòng không chết

不安好心
bù ān hǎo xīn

có ý đồ xấu

不得人心
bù dé rén xīn

không được lòng dân

不忍心
bù rěn xīn

không nỡ

不死心
bù sǐ xīn

không chịu từ bỏ

不甘心
bù gān xīn

không cam tâm

世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人

世界贸易中心
shì jiè mào yì zhōng xīn

Trung tâm Thương mại Thế giới

世界金融中心
shì jiè jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới

世贸中心大楼
shì mào zhōng xīn dà lóu

Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị phá hủy bởi khủng bố 11-9)

中国中心主义
zhōng guó zhōng xīn zhǔ yì

chủ nghĩa Trung Hoa trung tâm

中国人权民运信息中心
zhōng guó rén quán mín yùn xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ Trung Quốc

中国国防科技信息中心
zhōng guó guó fáng kē jì xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc

中心区
zhōng xīn qū

khu trung tâm

中心埋置关系从句
zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ chèn giữa trung tâm

中心矩
zhōng xīn jǔ

mô men trung tâm

中心粒
zhōng xīn lì

trung tử

中心语
zhōng xīn yǔ

từ trung tâm

中心点
zhōng xīn diǎn

trung tâm điểm

中美文化研究中心
zhōng měi wén huà yán jiū zhōng xīn

Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Trung-Mỹ

丹心
dān xīn

tấm lòng trung thành

主心骨
zhǔ xīn gǔ

trụ cột

事业心
shì yè xīn

lòng nhiệt huyết với công việc

二心
èr xīn

bất trung

交心
jiāo xīn

tâm sự

人心
rén xīn

lòng dân

人心不古
rén xīn bù gǔ

lòng người không còn như xưa

人心不足蛇吞象
rén xīn bù zú shé tūn xiàng

lòng người không đủ, rắn nuốt voi (thành ngữ)

人心惶惶
rén xīn huáng huáng

mọi người đều lo lắng

人心所向
rén xīn suǒ xiàng

lòng dân hướng về

人心果
rén xīn guǒ

hồng xiêm

人心涣散
rén xīn huàn sàn

lòng người ly tán

人心隔肚皮
rén xīn gé dù pí

lòng người khó đoán

人心难测
rén xīn nán cè

lòng người khó lường

人面兽心
rén miàn shòu xīn

mặt người dạ thú

仁心仁术
rén xīn rén shù

nhân tâm nhân thuật

仇外心理
chóu wài xīn lǐ

tâm lý bài ngoại

以小人之心,度君子之腹
yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

lấy lòng tiểu nhân đo bụng quân tử

企图心
qǐ tú xīn

tham vọng

低首下心
dī shǒu xià xīn

khúm núm hạ mình

佛口蛇心
fó kǒu shé xīn

miệng nam mô, bụng bồ dao găm

佛心
fó xīn

tâm Phật

促膝谈心
cù xī tán xīn

ngồi sát nhau tâm sự

信心百倍
xìn xīn bǎi bèi

tràn đầy tự tin

修心养性
xiū xīn yǎng xìng

tu tâm dưỡng tính

偏心
piān xīn

thiên vị

偏心率
piān xīn lǜ

tâm sai

偏心眼
piān xīn yǎn

thiên vị

偏心矩
piān xīn jǔ

trục lệch tâm

做贼心虚
zuò zéi xīn xū

làm tặc tâm hư

传心术
chuán xīn shù

thần giao cách cảm

伤心惨目
shāng xīn cǎn mù

thảm không nỡ nhìn

伤心致死
shāng xīn zhì sǐ

chết vì đau lòng

伤心蒿目
shāng xīn hāo mù

đau lòng

倾心
qīng xīn

ngưỡng mộ hết lòng

倾心吐胆
qīng xīn tǔ dǎn

trút hết lòng

侥幸心理
jiǎo xìng xīn lǐ

tâm lý may rủi

内心世界
nèi xīn shì jiè

thế giới nội tâm

内心戏
nèi xīn xì

kịch tâm lý nội tâm

内心深处
nèi xīn shēn chù

tận đáy lòng

全心
quán xīn

hết lòng

全球发展中心
quán qiú fā zhǎn zhōng xīn

Trung tâm Phát triển Toàn cầu

全身心
quán shēn xīn

toàn tâm toàn ý; hết lòng

公德心
gōng dé xīn

ý thức công dân

公心
gōng xīn

công tâm

冠心病
guān xīn bìng

bệnh mạch vành tim

冰心
bīng xīn

Băng Tâm (1900-1999), nữ nhà thơ và nhà văn thiếu nhi

净心修身
jìng xīn xiū shēn

tâm tĩnh tu thân

凡心
fán xīn

lòng phàm tục

刀子嘴巴,豆腐心
dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn

dao sắc nhưng lòng mềm như đậu phụ

刀子嘴,豆腐心
dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

miệng sắc như dao nhưng lòng mềm như đậu phụ

分心
fēn xīn

làm phân tâm

分析心理学
fēn xī xīn lǐ xué

tâm lý học phân tích

切齿腐心
qiè chǐ fǔ xīn

căm thù đến tận xương tủy

初心
chū xīn

ý định ban đầu, hoài bão ban đầu

别出心裁
bié chū xīn cái

độc đáo, khác lạ

别有用心
bié yǒu yòng xīn

có động cơ thầm kín

利欲心
lì yù xīn

lòng tham

利欲熏心
lì yù xūn xīn

lòng tham làm mù quáng

利禄薰心
lì lù xūn xīn

lòng tham lợi lộc

刻骨铭心
kè gǔ míng xīn

khắc cốt ghi tâm

创伤后心理压力紧张综合症
chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

rối loạn căng thẳng sau sang chấn