Định nghĩa
- 1. tâm; lòng; tấm lòng; lòng dạ; tâm trí
- 2. tim; trái tim
- 3. ý; ý định; ý muốn
- 4. trung tâm; giữa; lõi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 心
không cẩn thận một chút
một lòng; toàn tâm toàn ý
một lòng một dạ; toàn tâm toàn ý
chí tiến thủ; ý chí cầu tiến
quyết tâm
trung tâm; chính giữa; điểm giữa
lòng tin; niềm tin; sự tự tin; sự tin tưởng
đau lòng; thương tâm; buồn lòng; đau buồn
nội tâm; lòng dạ; trong lòng
toàn tâm toàn ý; hết lòng
có ý tưởng độc đáo; sáng tạo khéo léo
lực bất tòng tâm
đa nghi; hay nghĩ ngợi; nhạy cảm quá mức
sự tò mò
lòng tốt; ý tốt
người tốt bụng
cố ý; cố tình
yên tâm; an tâm
thuốc an thần
chuyên tâm; tập trung; chú tâm; chuyên chú
cẩn thận; kỹ lưỡng
cẩn thận từng li từng tí; rón rén
sự bình tĩnh
trong lòng; trong tâm trí; trong thâm tâm
tâm sự; nỗi niềm; điều lo nghĩ
thanh thản; không áy náy; lương tâm yên ổn
điều thu hoạch được; kinh nghiệm rút ra
ý nghĩ; tâm tư
nóng lòng như lửa đốt
tâm trạng; cảm xúc; nỗi lòng
cầu được ước thấy; vạn sự như ý
tấm lòng; thành ý
yêu quý; thân yêu
tâm lý; tâm thế
hoảng; luống cuống
tâm lý
thương; xót; thương xót
nỗi lo canh cánh; khúc mắc trong lòng
trong lòng; trong mắt (cách nhìn nhận)
ý tưởng
tiếng lòng; nỗi lòng; tâm tư
lòng dạ; tấm lòng (rộng hẹp)
lòng dạ; tâm địa; tấm lòng
tim; trái tim
bệnh tim
tâm huyết; công sức
trong lòng; trong thâm tâm; trong dạ
lời từ đáy lòng
chua xót; đau lòng; xót xa
tâm hồn; tâm trí
khéo tay hay làm; thông minh khéo léo
tâm nguyện; ước nguyện; mong ước
nỡ; nỡ lòng; đành lòng
lòng trung thành; trung thành; tận tâm
buồn nôn; nôn nao; muốn nôn
lòng dạ độc ác; ác tâm; ác ý
lòng yêu thương; tình thương
cố ý; cố tình
hấp dẫn; lôi cuốn
nơm nớp lo sợ; thấp thỏm
lo lắng; bận tâm; lo nghĩ
lo lắng; lo âu; lo ngại
yên tâm; an lòng; không phải lo lắng
nói cay độc nhưng không có ý xấu
cốt lõi; trung tâm; hạt nhân
hết hy vọng; buông bỏ; thôi không mong nữa
lòng quyết tâm; sự quyết tâm
đi sâu vào lòng người; được mọi người đón nhận
nản lòng; chán nản; ngã lòng
nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng; nhiệt tâm
nhẫn tâm; độc ác
cam tâm; bằng lòng
chăm chú; chú tâm; dụng tâm
để ý; chú ý; cẩn thận
cẩn thận; coi chừng; chú ý
đau lòng; xót xa
si tình; lòng si mê
thật lòng; chân thành
vừa lòng đẹp ý; toại nguyện
bất cẩn; cẩu thả; sơ ý
cẩu thả; sơ ý; đại khái
tỉ mỉ; dày công; chu đáo
cẩn thận; tỉ mỉ; chu đáo
kiên nhẫn; nhẫn nại; lòng kiên nhẫn
áo ba lỗ; áo gi lê; áo không tay
tự tin
tự trọng
lương tâm
tâm huyết; công phu
khiêm tốn; khiêm nhường; cầu thị
chân thành; từ đáy lòng; thành tâm
kinh hoàng; nhìn mà rùng mình
thành tâm thành ý
thể chất và tinh thần; thân tâm
như ý
trọng tâm
dã tâm; tham vọng
vui vẻ; vui mừng; phấn khởi; hân hoan
quan tâm; để tâm; chăm lo; bận tâm
tùy ý muốn; muốn làm gì thì làm
vừa ý; thuận lợi; như ý
hồi hộp đến nghẹt thở; kinh hồn bạt vía
tâm đen
đồ ăn nhẹ; điểm tâm
đồng tâm hiệp lực; chung sức chung lòng
làm nhiều việc cùng lúc
một lòng một dạ
làm hai việc cùng lúc
một lòng một dạ
yêu từ cái nhìn đầu tiên
chuyên tâm
dao lòng, không kiên định
chú tâm
Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải
quyết tâm
quyết tâm làm gì đó; trở nên cứng rắn
Không làm điều ác thì không sợ ma gõ cửa
không đến Hoàng Hà lòng không chết
có ý đồ xấu
không được lòng dân
không nỡ
không chịu từ bỏ
không cam tâm
xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人
Trung tâm Thương mại Thế giới
Trung tâm Tài chính Thế giới
Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị phá hủy bởi khủng bố 11-9)
chủ nghĩa Trung Hoa trung tâm
Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ Trung Quốc
Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc
khu trung tâm
mệnh đề quan hệ chèn giữa trung tâm
mô men trung tâm
trung tử
từ trung tâm
trung tâm điểm
Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Trung-Mỹ
tấm lòng trung thành
trụ cột
lòng nhiệt huyết với công việc
bất trung
tâm sự
lòng dân
lòng người không còn như xưa
lòng người không đủ, rắn nuốt voi (thành ngữ)
mọi người đều lo lắng
lòng dân hướng về
hồng xiêm
lòng người ly tán
lòng người khó đoán
lòng người khó lường
mặt người dạ thú
nhân tâm nhân thuật
tâm lý bài ngoại
lấy lòng tiểu nhân đo bụng quân tử
tham vọng
khúm núm hạ mình
miệng nam mô, bụng bồ dao găm
tâm Phật
ngồi sát nhau tâm sự
tràn đầy tự tin
tu tâm dưỡng tính
thiên vị
tâm sai
thiên vị
trục lệch tâm
làm tặc tâm hư
thần giao cách cảm
thảm không nỡ nhìn
chết vì đau lòng
đau lòng
ngưỡng mộ hết lòng
trút hết lòng
tâm lý may rủi
thế giới nội tâm
kịch tâm lý nội tâm
tận đáy lòng
hết lòng
Trung tâm Phát triển Toàn cầu
toàn tâm toàn ý; hết lòng
ý thức công dân
công tâm
bệnh mạch vành tim
Băng Tâm (1900-1999), nữ nhà thơ và nhà văn thiếu nhi
tâm tĩnh tu thân
lòng phàm tục
dao sắc nhưng lòng mềm như đậu phụ
miệng sắc như dao nhưng lòng mềm như đậu phụ
làm phân tâm
tâm lý học phân tích
căm thù đến tận xương tủy
ý định ban đầu, hoài bão ban đầu
độc đáo, khác lạ
có động cơ thầm kín
lòng tham
lòng tham làm mù quáng
lòng tham lợi lộc
khắc cốt ghi tâm
rối loạn căng thẳng sau sang chấn