窃
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. trộm cắp
- 2. lén lút
- 3. (khiêm tốn) tôi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 窃
trộm cắp
trộm cắp
trộm cắp
trộm hương cắp ngọc; tán tỉnh, ve vãn; quan hệ tình dục bất chính
đạo văn
bị mất trộm
kẻ trộm có thói quen
ăn trộm
trộm cắp
chiếm đoạt
bọ cánh cứng đồ gỗ
thầm vui mừng
kẻ trộm cả nước làm hầu, kẻ trộm cái móc bị giết (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
chiếm đoạt
chiếm đoạt quyền lực
sự trộm cắp
một cách riêng tư
thì thầm
cười thầm
thì thầm
nghe lén
thiết bị nghe lén
khủng long ăn trộm trứng
bọ cánh cứng hiệu thuốc
kẻ trộm
kẻ trộm móc câu bị treo cổ, kẻ trộm cả nước lại làm hầu (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
soán đoạt
ăn trộm
trộm cắp danh tính