窃
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. trộm cắp
- 2. lén lút
- 3. (khiêm tốn) tôi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 窃
trộm cắp; ăn cắp
đánh cắp; ăn cắp (thông tin, bí mật)
trộm cắp
đạo văn
bị mất trộm
kẻ trộm có thói quen
ăn trộm
trộm cắp
chiếm đoạt
bọ cánh cứng đồ gỗ
thầm vui mừng
kẻ trộm cả nước làm hầu, kẻ trộm cái móc bị giết (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
chiếm đoạt
chiếm đoạt quyền lực
sự trộm cắp
một cách riêng tư
thì thầm
cười thầm
thì thầm
nghe lén
thiết bị nghe lén
khủng long ăn trộm trứng
bọ cánh cứng hiệu thuốc
kẻ trộm
kẻ trộm móc câu bị treo cổ, kẻ trộm cả nước lại làm hầu (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
soán đoạt
ăn trộm
trộm cắp danh tính