窟
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. hang động
- 2. lỗ hổng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 窟
lỗ
Angkor Wat
bốn hang đá lớn
hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc
hang động
nghĩa đen: thỏ khôn có ba hang
hang đá
lỗ nhỏ
mông (phương ngữ)
hang động Mạc Cao ở Đôn Hoàng, Cam Túc
khu nhà ổ chuột
nơi tiêu tiền như nước (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ)
Hang đá Vân Cương tại Đại Đồng, Sơn Tây
ổ quỷ
Hang đá núi Mạch Tích tại Thiên Thủy, Cam Túc
Long Môn Thạch Quật (hang động Phật giáo tại Lạc Dương, Hà Nam)