窟
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hang động
- 2. lỗ hổng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1狡兔三 窟 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 窟
lỗ; lỗ thủng
Angkor Wat
bốn hang đá lớn
hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc
hang động
nghĩa đen: thỏ khôn có ba hang
hang đá
lỗ nhỏ
mông (phương ngữ)
hang động Mạc Cao ở Đôn Hoàng, Cam Túc
khu nhà ổ chuột
nơi tiêu tiền như nước (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ)
Hang đá Vân Cương tại Đại Đồng, Sơn Tây
ổ quỷ
Hang đá núi Mạch Tích tại Thiên Thủy, Cam Túc
Long Môn Thạch Quật (hang động Phật giáo tại Lạc Dương, Hà Nam)