竭尽全力
jié jìn quán lì
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nỗ lực hết mình
- 2. làm hết sức
- 3. cống hiến toàn lực
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Usually followed by a verb phrase describing the action taken, e.g., 竭尽全力去帮助别人。
Common mistakes
Not used with negative intention; don't say 竭尽全力做坏事.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我会 竭尽全力 帮助你。
I will do my utmost to help you.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.