答
Định nghĩa
- 1. trả lời; đáp
- 2. đáp lại; báo đáp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我 答 應你我永遠不會離開你。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 答
trả lời; đáp lại; hồi đáp
báo đáp; đền đáp
đồng ý; ưng thuận; nhận lời; hứa
đáp án; câu trả lời
trả lời; phúc đáp
biện hộ; bào chữa
giải đáp; trả lời
không để ý đến
trả lời
đáp ứng miễn dịch
Calcutta (Ấn Độ)
hỏi đáp
đáp lại
đối đáp trôi chảy như nước chảy
trả lời
tranh giành quyền trả lời trước (như trong chương trình đố vui)
hệ thống chuông trả lời nhanh (dùng trong các trò chơi truyền hình)
Biển Mindanao
(từ tượng thanh) tiếng lộp bộp
tiếng tích tắc
sẵn lòng đồng ý
ướt sũng
xử lý sự cố
bộ phát đáp
thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)
bài thi đã làm
trả lời câu hỏi
đáp lễ
đáp số
đáp lại
giải đáp thắc mắc (với tư cách giáo viên hoặc cố vấn)
trả lời
đáp lễ
trả lời
thăm lại
lời đáp
trả lời
bày tỏ lòng biết ơn
máy trả lời tự động
trả lời không đúng câu hỏi; né tránh câu hỏi
thẹn thùng
Sumatra, một trong những đảo của Indonesia
đảo Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)
trả lời (thư)
lời đáp (trong tranh luận)
đáp tạ bằng quà
(khó chịu) dính nhớp