精诚
jīng chéng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. sự chân thành
- 2. thiện chí tuyệt đối
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 精诚
精诚所加,金石为开
jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāi
xem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开
精诚所至
jīng chéng suǒ zhì
không khó khăn nào là không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)
精诚所至,金石为开
jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi
thành tâm đến đâu, kim thạch cũng mở (thành ngữ)
亲爱精诚
qīn ài jīng chéng
tình đồng chí