Bỏ qua đến nội dung

chéng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chân thành
  2. 2. thành thật
  3. 3. thực sự
  4. 4. thật sự

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 诚

坦诚
tǎn chéng

thành thật

忠诚
zhōng chéng

trung thành

真诚
zhēn chéng

thành thật

虔诚
qián chéng

sùng đạo

诚信
chéng xìn

trung thực

诚实
chéng shí

trung thực

诚心诚意
chéng xīn chéng yì

thành tâm thành ý

诚意
chéng yì

sincerity

诚恳
chéng kěn

thành khẩn

诚挚
chéng zhì

thành kính

一秉虔诚
yī bǐng qián chéng

thành tâm

坦诚相见
tǎn chéng xiāng jiàn

thành thật đối xử với nhau

孟思诚
mèng sī chéng

Maeng Saseong (1360-1438), chính trị gia Hàn Quốc thời kỳ chuyển tiếp Goryeo-Joseon, nổi tiếng về sự trung thực và trí tuệ

实诚
shí chéng

chân thành, thành thật

巧诈不如拙诚
qiǎo zhà bù rú zhuō chéng

sự thật không tô vẽ tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ)

心悦诚服
xīn yuè chéng fú

vui lòng phục tùng

投诚
tóu chéng

đầu hàng

掬诚
jū chéng

hết lòng

挚诚
zhì chéng

chân thành

李嘉诚
lǐ jiā chéng

Hứa Gia Thành (1928-), doanh nhân Hồng Kông

李诚恩
lǐ chéng ēn

Euna Li, nữ nhà báo người Mỹ gốc Hàn bị Triều Tiên bắt giam vì tội làm gián điệp năm 2009

热诚
rè chéng

sự tận tâm, lòng nhiệt thành

竭诚
jié chéng

hết lòng

精诚
jīng chéng

sự chân thành

精诚所加,金石为开
jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāi

xem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开

精诚所至
jīng chéng suǒ zhì

không khó khăn nào là không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)

精诚所至,金石为开
jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi

thành tâm đến đâu, kim thạch cũng mở (thành ngữ)

至诚
zhì chéng

chân thành

亲爱精诚
qīn ài jīng chéng

tình đồng chí

诚如
chéng rú

đúng như

诚心
chéng xīn

sự chân thành

诚心实意
chéng xīn shí yì

thành tâm thật ý; hết lòng thành thật

诚心所愿
chéng xīn suǒ yuàn

xin như điều ước

诚心正意
chéng xīn zhèng yì

xem 誠心誠意|诚心诚意

诚惶诚恐
chéng huáng chéng kǒng

kính sợ và lo lắng (thành ngữ); trong sự tôn kính trước bệ hạ (công thức khiêm tốn nơi triều đình)

诚服
chéng fú

hoàn toàn bị thuyết phục

诚朴
chéng pǔ

thành thực và chất phác

诚然
chéng rán

quả thực

诚笃
chéng dǔ

thành thật

诚聘
chéng pìn

tuyển dụng chân thành

诚邀
chéng yāo

chúng tôi trân trọng mời (bạn tham gia, dự, hợp tác v.v.)

谦诚
qiān chéng

khiêm tốn và chân thành

赤诚
chì chéng

chân thành tuyệt đối

赤诚相待
chì chéng xiāng dài

đối xử hoàn toàn chân thành

赤诚相见
chì chéng xiàng jiàn

thành thật chia sẻ tâm sự

开诚
kāi chéng

thành thật

开诚布公
kāi chéng bù gōng

thành thật và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở

开诚相见
kāi chéng xiāng jiàn

thành thật cởi mở (thành ngữ)

非诚勿扰
fēi chéng wù rǎo

chỉ liên hệ khi thực sự có ý định nghiêm túc