Bỏ qua đến nội dung

hóng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đỏ
  2. 2. phổ biến
  3. 3. cách mạng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
枣很甜。
她穿了一件 衣服。
她脸 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 396112)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 红

分红
fēn hóng

cổ tức

朱红
zhū hóng

đỏ thẫm

眼红
yǎn hóng

ghen tị

红包
hóng bāo

lì xì

红扑扑
hóng pū pū

đỏ hồng

红润
hóng rùn

đỏ hồng

红火
hóng huǒ

thịnh vượng

红灯
hóng dēng

đèn đỏ

红眼
hóng yǎn

mắt đỏ

红色
hóng sè

đỏ

红茶
hóng chá

trà đen

红薯
hóng shǔ

khoai lang

红酒
hóng jiǔ

rượu đỏ

西红柿
xī hóng shì

cà chua

通红
tōng hóng

rất đỏ

面红耳赤
miàn hóng ěr chì

bị đỏ mặt tía tai

一夜爆红
yī yè bào hóng

nổi tiếng chỉ sau một đêm

一品红
yī pǐn hóng

trạng nguyên

一炮而红
yī pào ér hóng

thành công vang dội ngay lập tức

不分青红皂白
bù fēn qīng hóng zào bái

không phân biệt đúng sai

不问青红皂白
bù wèn qīng hóng zào bái

không phân biệt đúng sai

中国红
zhōng guó hóng

đỏ son

五星红旗
wǔ xīng hóng qí

cờ đỏ sao vàng năm cánh

人口红利
rén kǒu hóng lì

lợi tức nhân khẩu học

仇人相见,分外眼红
chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ rực vì hận thù

全身性红斑狼疮
quán shēn xìng hóng bān láng chuāng

lupus ban đỏ hệ thống

北红尾鸲
běi hóng wěi qú

chim đuôi đỏ Dauria

又红又肿
yòu hóng yòu zhǒng

vừa đỏ vừa sưng

口红
kǒu hóng

son môi

口红胶
kǒu hóng jiāo

keo dán dạng thỏi

品红
pǐn hóng

màu đỏ tía

唱红脸
chàng hóng liǎn

đóng vai người tốt

喜山红眉朱雀
xǐ shān hóng méi zhū què

chim hồng tước mày đỏ Himalaya

乔红
qiáo hóng

Kiều Hồng

大红
dà hóng

đỏ thắm

大红大紫
dà hóng dà zǐ

nổi tiếng lẫy lừng

大红大绿
dà hóng dà lǜ

màu sắc sặc sỡ

大红灯笼高高挂
dà hóng dēng lóng gāo gāo guà

phim Đèn Lồng Đỏ Treo Cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu

大红袍
dà hóng páo

một loại trà ô long đắt tiền

大红鹳
dà hóng guàn

chim hồng hạc lớn (Phoenicopterus roseus)

大红鼻子
dà hóng bí zi

mũi đỏ (do bệnh rosacea hoặc uống nhiều rượu)

套红
tào hóng

in đỏ (hoặc màu khác) một phần của trang (ví dụ: tiêu đề lớn)

女儿红
nǚ ér hóng

một loại rượu Trung Quốc

女红
nǚ gōng

nữ công (ví dụ: may vá)

姹紫嫣红
chà zǐ yān hóng

tím đỏ rực rỡ (thành ngữ)

嫣红
yān hóng

đỏ tươi

娇红
jiāo hóng

hồng tươi

小粉红
xiǎo fěn hóng

thanh niên Trung Quốc theo chủ nghĩa dân tộc trên mạng

小红帽
xiǎo hóng mào

Cô bé quàng khăn đỏ

小红莓
xiǎo hóng méi

cây nam việt quất

小红萝卜
xiǎo hóng luó bo

củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)

带红色
dài hóng sè

hơi đỏ

惨红
cǎn hóng

đỏ thẫm

披红
pī hóng

khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự

捧红
pěng hóng

làm cho nổi tiếng

描红
miáo hóng

tô chữ đỏ (phương pháp học viết chữ)

映山红
yìng shān hóng

đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)

曙红朱雀
shǔ hóng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước mông hồng (Carpodacus eos)

曾庆红
zēng qìng hóng

Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003-2008

朱红灯
zhū hóng dēng

Zhu Hongdeng, một trong những lãnh đạo của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

东方红
dōng fāng hóng

Bài hát dân ca Thiểm Tây phía bắc 'Phương Đông đỏ'

柳绿花红
liǔ lǜ huā hóng

liễu xanh hoa đỏ (thành ngữ)

桃红
táo hóng

hồng đào

梅红
méi hóng

hồng phớt đỏ

棕红
zōng hóng

nâu đỏ

橘红
jú hóng

màu cam

橙红色
chéng hóng sè

màu đỏ cam

欧亚红尾鸲
ōu yà hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ thông thường (Phoenicurus phoenicurus)

殷红
yān hóng

đỏ thẫm

汞溴红
gǒng xiù hóng

thủy ngân brom đỏ

泛红
fàn hóng

đỏ mặt

波士顿红袜
bō shì dùn hóng wà

đội bóng chày Boston Red Sox

洋红
yáng hóng

đỏ yên chi; đỏ magenta

深红色
shēn hóng sè

đỏ thẫm

清红帮
qīng hóng bāng

hội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở Trung Quốc

滇红
diān hóng

trà Điền Hồng

满堂红
mǎn táng hóng

thành công toàn diện

满江红
mǎn jiāng hóng

Mãn Giang Hồng (bài thơ Trung Quốc)

涨红
zhàng hóng

đỏ mặt

潮红
cháo hóng

đỏ bừng

火红
huǒ hóng

rực lửa

热红酒
rè hóng jiǔ

rượu vang nóng

灯红酒绿
dēng hóng jiǔ lǜ

đèn đỏ rượu xanh (thành ngữ); tiệc tùng và hưởng lạc

烧红
shāo hóng

nung đỏ

爆红
bào hóng

trở thành cú hit lớn

猩红
xīng hóng

đỏ tươi

猩红热
xīng hóng rè

sốt ban đỏ

猩红色
xīng hóng sè

màu đỏ tươi

猎杀红色十月号
liè shā hóng sè shí yuè hào

Cuộc săn lùng tàu Tháng Mười Đỏ, tiểu thuyết của Tom Clancy

玉红省
yù hóng shěng

rubixen (hóa học)

玫红眉朱雀
méi hóng méi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước mày hồng (Carpodacus rodochroa)

番红花
fān hóng huā

nghệ tây (Crocus sativus)

番茄红素
fān qié hóng sù

lycopen

当官不为民做主不如回家卖红薯
dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ

làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang

当红
dāng hóng

đang được ưa chuộng (đối với ngôi sao điện ảnh, ca sĩ v.v.)

发红
fā hóng

đỏ lên

发行红利股
fā xíng hóng lì gǔ

phát hành cổ phiếu thưởng

白喉红尾鸲
bái hóu hóng wěi qú

chim chích đuôi đỏ họng trắng

白喉红臀鹎
bái hóu hóng tún bēi

chim bồng chanh họng trắng mông đỏ

看破红尘
kān pò hóng chén

nhìn thấu hồng trần (thành ngữ, của nhà sư)

眼圈红了
yǎn quān hóng le

rưng rưng nước mắt

砖红土
zhuān hóng tǔ

đất sét gạch đỏ

窜红
cuàn hóng

trở nên đột nhiên nổi tiếng

粉红
fěn hóng

hồng

粉红山椒鸟
fěn hóng shān jiāo niǎo

chim sơn ca hồng (Pericrocotus roseus)

粉红椋鸟
fěn hóng liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo hồng (Pastor roseus)

粉红燕鸥
fěn hóng yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn hồng (Sterna dougallii)

粉红胸鹨
fěn hóng xiōng liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh hồng ngực (Anthus roseatus)

粉红腹岭雀
fěn hóng fù lǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng châu Á (Leucosticte arctoa)

粉红色
fěn hóng sè

màu hồng

红不让
hóng bù ràng

cú đánh về nhà (từ mượn)

红五星旗
hóng wǔ xīng qí

cờ đỏ năm sao, quốc kỳ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

红交嘴雀
hóng jiāo zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ chéo đỏ (Loxia curvirostra)

红人
hóng rén

người được sủng ái

红利
hóng lì

cổ tức; tiền thưởng

红利股票
hóng lì gǔ piào

cổ phiếu thưởng (phát hành như hình thức trả cổ tức)

红加仑
hóng jiā lún

phúc bồn tử đỏ

红十字
hóng shí zì

Hội Chữ thập đỏ

红原
hóng yuán

huyện Hồng Nguyên (thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên, Trung Quốc)

红原县
hóng yuán xiàn

huyện Hồng Nguyên (huyện thuộc châu tự trị A Bá, tây bắc Tứ Xuyên, Trung Quốc)

红原鸡
hóng yuán jī

gà rừng đỏ (Gallus gallus)

红古
hóng gǔ

Hồng Cổ, quận của thành phố Lan Châu, tỉnh Cam Túc

红古区
hóng gǔ qū

Hồng Cổ, quận của thành phố Lan Châu, tỉnh Cam Túc

红名单
hóng míng dān

danh sách trắng

红喉姬鹟
hóng hóu jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi taiga (Ficedula albicilla)

红喉山鹧鸪
hóng hóu shān zhè gū

gà so cổ hung (Arborophila rufogularis)

红喉歌鸲
hóng hóu gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng đỏ (Calliope calliope)

红喉潜鸟
hóng hóu qián niǎo

chim lặn họng đỏ (Gavia stellata)

红喉鹨
hóng hóu liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh họng đỏ (Anthus cervinus)

红嘴山鸦
hóng zuǐ shān yā

(loài chim ở Trung Quốc) ác là mỏ đỏ (Pyrrhocorax pyrrhocorax)

红嘴巨鸥
hóng zuǐ jù ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào đen (Hydroprogne caspia)

红嘴椋鸟
hóng zuǐ liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo ngực nâu (Acridotheres burmannicus)

红嘴相思鸟
hóng zuǐ xiāng sī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mỏ đỏ (Leiothrix lutea)

红嘴蓝鹊
hóng zuǐ lán què

chim khách xanh mỏ đỏ (Urocissa erythroryncha)

红嘴钩嘴鹛
hóng zuǐ gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus ferruginosus

红嘴鸦雀
hóng zuǐ yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két lớn (Conostoma oemodium)

红嘴鸥
hóng zuǐ ōu

mòng biển đầu đen (Chroicocephalus ridibundus)

红嘴鹲
hóng zuǐ méng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới mỏ đỏ (Phaethon aethereus)

红土
hóng tǔ

đất đỏ

红地毯
hóng dì tǎn

thảm đỏ

红堡
hóng bǎo

Pháo đài Đỏ (công trình lịch sử ở Delhi, Ấn Độ)

红场
hóng chǎng

Quảng trường Đỏ (ở Moskva)

红塔
hóng tǎ

Hồng Tháp, quận của thành phố Ngọc Khê, Vân Nam

红塔区
hóng tǎ qū

Hồng Tháp, quận thuộc thành phố Ngọc Khê, Vân Nam

红尘
hóng chén

thế giới phàm trần (Phật giáo)

红外
hóng wài

hồng ngoại

红外光谱
hóng wài guāng pǔ

phổ hồng ngoại

红外线
hóng wài xiàn

tia hồng ngoại

红外线导引飞弹
hóng wài xiàn dǎo yǐn fēi dàn

tên lửa dẫn hướng bằng tia hồng ngoại

红妆
hóng zhuāng

trang phục lộng lẫy của phụ nữ

红姑娘
hóng gū niang

cây tầm lông đỏ

红娘
hóng niáng

người làm mối

红孩症
hóng hái zhèng

kwashiorkor (một dạng suy dinh dưỡng)

红学
hóng xué

Hồng học, lĩnh vực học thuật chuyên nghiên cứu về tiểu thuyết Hồng Lâu Mộng

红安
hóng ān

huyện Hồng An thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

红安县
hóng ān xiàn

huyện Hồng An, thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

红客
hóng kè

hacker Trung Quốc, người dùng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và phục vụ lợi ích quốc gia

红寡妇鸟
hóng guǎ fu niǎo

(điểu học) chim giám mục đỏ (Euplectes orix)

红宝书
hóng bǎo shū

sách đỏ (tuyển tập các bài viết chọn lọc của Mao Trạch Đông, chỉ)

红宝石
hóng bǎo shí

hồng ngọc

红寺堡
hóng sì bǎo

Hongsibao, huyện của thành phố Ngô Trung, Ninh Hạ

红寺堡区
hóng sì bǎo qū

Hongsibao, một quận thuộc thành phố Ngô Trung, Ninh Hạ

红寺堡镇
hóng sì bǎo zhèn

Hongsibao, huyện thuộc thành phố Ngô Trung, Ninh Hạ

红尾伯劳
hóng wěi bó láo

bách thanh đuôi hung (Lanius cristatus)

红尾歌鸲
hóng wěi gē qú

chim cổ đỏ đuôi hung (Larvivora sibilans)

红尾水鸲
hóng wěi shuǐ qú

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ nước chì (Phoenicurus fuliginosus)

红尾鸫
hóng wěi dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Naumann (Turdus naumanni)

红尾鹲
hóng wěi méng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi đỏ (Phaethon rubricauda)

红山
hóng shān

Hồng Sơn, quận của thành phố Xích Phong, Nội Mông

红山区
hóng shān qū

Hồng Sơn, một quận của thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

红岗
hóng gǎng

quận Hồng Cảng của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang

红岗区
hóng gǎng qū

Hồng Cương, quận của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang

红巨星
hóng jù xīng

sao khổng lồ đỏ

红巾军
hóng jīn jūn

quân Khăn Đỏ, khởi nghĩa nông dân cuối thời nhà Nguyên

红彤彤
hóng tōng tōng

đỏ rực

红心
hóng xīn

tim đỏ ♥ (trong trò chơi bài)

红斑
hóng bān

ban đỏ (bệnh lý)

红斑性狼疮
hóng bān xìng láng chuāng

lupus ban đỏ

红新月
hóng xīn yuè

Trăng lưỡi liềm đỏ

红旗
hóng qí

quận Hồng Kỳ của thành phố Tân Hương, Hà Nam

红旗区
hóng qí qū

quận Hồng Kỳ

红日
hóng rì

mặt trời

红星
hóng xīng

quận Hồng Tinh của thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

红星区
hóng xīng qū

khu Hồng Tinh của thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

红景天
hóng jǐng tiān

hồng cảnh thiên (Rhodiola rosea)

红晕
hóng yùn

đỏ mặt

红曲
hóng qū

màu thực phẩm đỏ làm từ men

红木
hóng mù

gỗ đỏ

红杏出墙
hóng xìng chū qiáng

nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ)

红果
hóng guǒ

quả táo gai

红桃
hóng táo

rô ♥ (trong trò chơi bài)

红梅花雀
hóng méi huā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng mai hoa tước (Amandava amandava)

红枣
hóng zǎo

táo tàu đỏ

红极一时
hóng jí yī shí

cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian

红桤树
hóng qī shù

cây tổng quán sủ đỏ (Alnus rubra)

红楼梦
hóng lóu mèng

Hồng Lâu Mộng (tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc, hoàn thành năm 1791, của Tào Tuyết Cần, một trong tứ đại danh tác)

红树
hóng shù

đước đỏ (Rhizophora mangle)

红树林
hóng shù lín

rừng ngập mặn

红桥
hóng qiáo

quận Hồng Kiều, thuộc thành phố Thiên Tân

红桥区
hóng qiáo qū

quận Hồng Kiều, thuộc thành phố Thiên Tân