Bỏ qua đến nội dung

liàn
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. luyện
  2. 2. huấn luyện
  3. 3. thực hành

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我每天 一个小时汉字。
会有训
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5670733)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 练

精练
jīngliàn

súc tích và chọn lọc

排练
pái liàn

luyện tập

操练
cāo liàn

luyện tập

教练
jiào liàn

huấn luyện viên

演练
yǎn liàn

luyện tập

熟练
shú liàn

thành thạo

练习
liàn xí

luyện tập

苦练
kǔ liàn

luyện tập chăm chỉ

训练
xùn liàn

huấn luyện

修练
xiū liàn

tu luyện

光说不练
guāng shuō bù liàn

chỉ nói mà không làm

凝练
níng liàn

cô đọng

创练
chuàng liàn

thành lập và huấn luyện

勤学苦练
qín xué kǔ liàn

chăm chỉ học tập, khổ luyện

半熟练
bàn shú liàn

bán lành nghề

在职训练
zài zhí xùn liàn

đào tạo tại chức

外展训练
wài zhǎn xùn liàn

chương trình giáo dục ngoài trời

干练
gàn liàn

có năng lực và giàu kinh nghiệm

彩练
cǎi liàn

dải lụa màu

拉练
lā liàn

(quân sự) hành quân dã ngoại (cắm trại, ngủ lều, hành quân đường dài, bắn đạn thật, v.v.)

拓展训练
tuò zhǎn xùn liàn

chương trình giáo dục ngoài trời

教练员
jiào liàn yuán

huấn luyện viên thể thao

教练机
jiào liàn jī

máy bay huấn luyện

晨练
chén liàn

tập thể dục buổi sáng

历练
lì liàn

tôi luyện qua kinh nghiệm

洗练
xǐ liàn

nhanh nhẹn

磨练
mó liàn

tôi luyện bản thân

稳练
wěn liàn

vững vàng và thành thạo

简练
jiǎn liàn

ngắn gọn

精讲多练
jīng jiǎng duō liàn

giảng tinh gọn và luyện tập nhiều (thành ngữ)

练兵
liàn bīng

luyện quân

练功
liàn gōng

tập thái cực quyền

练字
liàn zì

tập viết chữ

练就
liàn jiù

thành thạo (một kỹ năng)

练手
liàn shǒu

luyện tay

练习册
liàn xí cè

sách bài tập

练习场
liàn xí chǎng

sân tập golf

练习本
liàn xí běn

vở bài tập

练达
liàn dá

từng trải

老练
lǎo liàn

dày dạn kinh nghiệm

训练营
xùn liàn yíng

trại huấn luyện

训练者
xùn liàn zhě

người huấn luyện

语言训练
yǔ yán xùn liàn

đào tạo ngôn ngữ

谙练
ān liàn

thông thạo

负重训练
fù zhòng xùn liàn

tập luyện với tạ

军事训练
jūn shì xùn liàn

tập trận quân sự

间歇训练
jiàn xiē xùn liàn

tập luyện ngắt quãng

陪练
péi liàn

đối tác tập luyện