练
Định nghĩa
- 1. luyện tập; rèn luyện; huấn luyện
- 2. lụa trắng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我每天 练 一个小时汉字。
会有训 练 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 练
súc tích; cô đọng
diễn tập; tập dượt
luyện tập; tập luyện; thao luyện
huấn luyện viên
diễn tập; luyện tập
thành thạo; thuần thục; lão luyện; sành sỏi
luyện tập; tập luyện
luyện tập chăm chỉ
huấn luyện; rèn luyện; tập luyện; luyện tập
tu luyện
chỉ nói mà không làm
cô đọng
thành lập và huấn luyện
chăm chỉ học tập, khổ luyện
bán lành nghề
đào tạo tại chức
chương trình giáo dục ngoài trời
có năng lực và giàu kinh nghiệm
dải lụa màu
(quân sự) hành quân dã ngoại (cắm trại, ngủ lều, hành quân đường dài, bắn đạn thật, v.v.)
chương trình giáo dục ngoài trời
huấn luyện viên thể thao
máy bay huấn luyện
tập thể dục buổi sáng
tôi luyện qua kinh nghiệm
nhanh nhẹn
tôi luyện bản thân
vững vàng và thành thạo
ngắn gọn; súc tích
giảng tinh gọn và luyện tập nhiều (thành ngữ)
luyện quân
tập thái cực quyền
tập viết chữ
thành thạo (một kỹ năng)
luyện tay
sách bài tập
sân tập golf
vở bài tập
từng trải
dày dạn kinh nghiệm
trại huấn luyện
người huấn luyện
đào tạo ngôn ngữ
thông thạo
tập luyện với tạ
tập trận quân sự
tập luyện ngắt quãng
đối tác tập luyện