Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mỏng
  2. 2. nhỏ
  3. 3. tế

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这根针很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 细

仔细
zǐ xì

cẩn thận

精打细算
jīng dǎ xì suàn

kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận

精细
jīng xì

tinh tế

细微
xì wēi

nhỏ bé

细心
xì xīn

cẩn thận

细节
xì jié

chi tiết

细致
xì zhì

tinh tế

细胞
xì bāo

tế bào

细腻
xì nì

tinh tế

细菌
xì jūn

vi khuẩn

详细
xiáng xì

chi tiết

中亚细亚
zhōng yà xì yà

Trung Á

中性粒细胞
zhōng xìng lì xì bāo

bạch cầu trung tính

事无巨细
shì wú jù xì

xử lý mọi việc dù lớn dù nhỏ

亚细亚
yà xì yà

châu Á

亚细亚洲
yà xì yà zhōu

châu Á

亚细安
yà xì ān

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

低声细语
dī shēng xì yǔ

nói thì thầm

备细
bèi xì

chi tiết

倾耳细听
qīng ěr xì tīng

lắng tai nghe kỹ

内细胞团
nèi xì bāo tuán

khối tế bào trong

卵母细胞
luǎn mǔ xì bāo

tế bào trứng

原核细胞
yuán hé xì bāo

tế bào nhân sơ

原核细胞型微生物
yuán hé xì bāo xíng wēi shēng wù

vi sinh vật dạng tế bào nhân sơ

吞噬细胞
tūn shì xì bāo

thực bào

呢喃细语
ní nán xì yǔ

thì thầm nói nhỏ

单核细胞
dān hé xì bāo

bạch cầu đơn nhân

单核细胞增多症
dān hé xì bāo zēng duō zhèng

tăng bạch cầu đơn nhân

单细胞
dān xì bāo

đơn bào

单细胞生物
dān xì bāo shēng wù

sinh vật đơn bào

嗜酸性粒细胞
shì suān xìng lì xì bāo

bạch cầu ái toan

嗜碱性粒细胞
shì jiǎn xìng lì xì bāo

bạch cầu hạt ưa kiềm

基底细胞癌
jī dǐ xì bāo ái

ung thư biểu mô tế bào đáy

多形核白细胞
duō xíng hé bái xì bāo

bạch cầu đa nhân

多细胞
duō xì bāo

đa bào

多细胞生物
duō xì bāo shēng wù

sinh vật đa bào

大吞噬细胞
dà tūn shì xì bāo

đại thực bào

奸细
jiān xi

gián điệp

子细胞
zǐ xì bāo

tế bào con

小亚细亚
xiǎo yà xì yà

Tiểu Á

小吞噬细胞
xiǎo tūn shì xì bāo

tiểu thực bào (một loại bạch cầu)

尖细
jiān xì

thon nhọn

巨噬细胞
jù shì xì bāo

đại thực bào

巨细
jù xì

lớn và nhỏ

巨细胞病毒
jù xì bāo bìng dú

cytomegalovirus (CMV)

巨细胞病毒视网膜炎
jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán

viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV), bệnh của võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

干细胞
gàn xì bāo

tế bào gốc

底细
dǐ xì

thông tin nội bộ

微细
wēi xì

vi tinh (công nghệ)

微细加工
wēi xì jiā gōng

công nghệ vi gia công

心细
xīn xì

cẩn thận

性细胞
xìng xì bāo

tế bào sinh dục

慢工出细货
màn gōng chū xì huò

công việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo

挟细拿粗
xié xì ná cū

khiêu khích

明细
míng xì

rõ ràng và chi tiết

明细表
míng xì biǎo

lịch trình

极细小
jí xì xiǎo

cực kỳ nhỏ

树状细胞
shù zhuàng xì bāo

tế bào tua

树突状细胞
shù tū zhuàng xì bāo

tế bào tua

毛细
máo xì

mao mạch

毛细孔
máo xì kǒng

lỗ chân lông

毛细血管
máo xì xuè guǎn

mạch máu mao mạch

氰基细菌
qíng jī xì jūn

vi khuẩn lam

淋巴细胞
lín bā xì bāo

tế bào lympho

深耕细作
shēn gēng xì zuò

cày sâu cuốc bẫm

潇潇细雨
xiāo xiāo xì yǔ

mưa bụi nhẹ nhàng

燃料元件细棒
rán liào yuán jiàn xì bàng

thanh nhiên liệu mảnh

琐细
suǒ xì

vụn vặt

生殖细胞
shēng zhí xì bāo

tế bào mầm

癌细胞
ái xì bāo

tế bào ung thư

白细胞
bái xì bāo

bạch cầu

神经细胞
shén jīng xì bāo

tế bào thần kinh

神经胶质细胞
shén jīng jiāo zhì xì bāo

tế bào thần kinh đệm (cung cấp hỗ trợ cho nơ-ron)

粒白细胞
lì bái xì bāo

bạch cầu hạt

粒细胞
lì xì bāo

bạch cầu hạt

粗细
cū xì

dày và mỏng

精挑细选
jīng tiāo xì xuǎn

chọn lọc kỹ càng

精耕细作
jīng gēng xì zuò

canh tác thâm canh

精雕细刻
jīng diāo xì kè

chạm khắc tinh xảo; tỉ mỉ, chính xác

红细胞
hóng xì bāo

hồng cầu

红细胞沉降率
hóng xì bāo chén jiàng lǜ

tốc độ lắng hồng cầu (ESR)

细作
xì zuò

gián điệp cảnh sát

细分
xì fēn

chia nhỏ (thành các nhóm con, tiểu mục, quy trình con, v.v.)

细则
xì zé

quy định chi tiết

细化
xì huà

làm chi tiết hơn

细化管理
xì huà guǎn lǐ

quản lý vi mô

细嘴短趾百灵
xì zuǐ duǎn zhǐ bǎi líng

sơn ca ngón ngắn mỏ nhỏ (Calandrella acutirostris)

细嘴鸥
xì zuǐ ōu

mòng biển mỏ mảnh (Chroicocephalus genei)

细嘴黄鹂
xì zuǐ huáng lí

(loài chim ở Trung Quốc) vàng anh mỏ mảnh (Oriolus tenuirostris)

细嚼慢咽
xì jiáo màn yàn

ăn chậm nhai kỹ

细大不捐
xì dà bù juān

không bỏ sót bất cứ thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ)

细姨
xì yí

vợ lẽ

细嫩
xì nèn

mềm mại

细密
xì mì

mịn (kết cấu)

细察
xì chá

quan sát kỹ lưỡng

细小
xì xiǎo

nhỏ xíu

细尾獴
xì wěi měng

cầy meerkat

细微末节
xì wēi mò jié

chi tiết nhỏ nhặt không đáng kể

细思极恐
xì sī jí kǒng

nghĩ kỹ thì rất đáng sợ (khẩu ngữ)

细挑
xì tiāo

mảnh khảnh

细支气管炎
xì zhī qì guǎn yán

viêm tiểu phế quản

细数
xì shǔ

đếm ngược

细明体
xì míng tǐ

kiểu chữ Minh thể hẹp

细枝末节
xì zhī mò jié

chi tiết nhỏ nhặt

细毛
xì máo

lông tơ

细水长流
xì shuǐ cháng liú

nghĩa đen: dòng nước nhỏ chảy mãi

细沙
xì shā

cát mịn

细河
xì hé

sông Tế Hà ở Phụ Tân

细河区
xì hé qū

quận Tế Hà, thuộc thành phố Phụ Tân, tỉnh Liêu Ninh

细润
xì rùn

mịn màng và bóng

细皮嫩肉
xì pí nèn ròu

da mịn thịt non (thành ngữ)

细目
xì mù

danh mục chi tiết

细看
xì kàn

nhìn kỹ

细碎
xì suì

mảnh vụn; mảnh nhỏ

细磨刀石
xì mò dāo shí

đá mài dao

细究
xì jiū

xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề)

细粉
xì fěn

bột mịn

细粒
xì lì

hạt mịn

细纹噪鹛
xì wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi sọc (Trochalopteron lineatum)

细纹苇莺
xì wén wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích sậy đốm (Acrocephalus sorghophilus)

细细
xì xì

tỉ mỉ

细细品味
xì xì pǐn wèi

thưởng thức một cách tỉ mỉ

细细地流
xì xì de liú

chảy nhỏ giọt

细线
xì xiàn

sợi chỉ

细绳
xì shéng

dây mảnh

细声细气
xì shēng xì qì

giọng nói nhỏ nhẹ; nói năng nhỏ nhẹ

细听
xì tīng

lắng nghe kỹ (những âm thanh nhỏ)

细胞分裂
xì bāo fēn liè

sự phân chia tế bào

细胞周期
xì bāo zhōu qī

chu kỳ tế bào

细胞器
xì bāo qì

bào quan

细胞器官
xì bāo qì guān

bào quan

细胞因子
xì bāo yīn zǐ

cytokine

细胞培养
xì bāo péi yǎng

nuôi cấy tế bào

细胞培养器
xì bāo péi yǎng qì

dụng cụ nuôi cấy tế bào

细胞壁
xì bāo bì

thành tế bào

细胞外液
xì bāo wài yè

dịch ngoại bào

细胞学
xì bāo xué

tế bào học

细胞核
xì bāo hé

nhân tế bào

细胞毒
xì bāo dú

độc tố tế bào

细胞毒性
xì bāo dú xìng

độc tính tế bào

细胞生物学
xì bāo shēng wù xué

sinh học tế bào

细胞破碎
xì bāo pò suì

phá vỡ tế bào

细胞膜
xì bāo mó

màng tế bào

细胞色素
xì bāo sè sù

cytochrome

细胞融合
xì bāo róng hé

sự dung hợp tế bào

细胞质
xì bāo zhì

tế bào chất

细胞骨架
xì bāo gǔ jià

bộ xương tế bào

细腰
xì yāo

eo thon

细菌性痢疾
xì jūn xìng lì jí

bệnh lỵ trực khuẩn

细菌战
xì jūn zhàn

chiến tranh sinh học; chiến tranh vi trùng

细菌武器
xì jūn wǔ qì

vũ khí sinh học (dùng vi khuẩn)

细菌病毒
xì jūn bìng dú

thể thực khuẩn

细菌群
xì jūn qún

quần thể vi khuẩn (ví dụ trong ruột)

细叶脉
xì yè mài

gân lá nhỏ

细语
xì yǔ

nói chuyện nhỏ nhẹ

细说
xì shuō

kể chi tiết

细调
xì diào

tinh chỉnh

细软
xì ruǎn

mịn và mềm

细辛
xì xīn

mã tiên hồi (họ Asarum)

细部
xì bù

phần nhỏ (của một tổng thể)

细长
xì cháng

mảnh mai

细雨
xì yǔ

mưa nhỏ

细颈瓶
xì jǐng píng

bình cổ nhỏ

细颗粒物
xì kē lì wù

hạt mịn (PM 2.5)

细香葱
xì xiāng cōng

hẹ

细盐
xì yán

muối tinh

纤细
xiān xì

mảnh mai

脑细胞
nǎo xì bāo

tế bào não

蓝细菌
lán xì jūn

Vi khuẩn lam (tảo lam)

血细胞
xuè xì bāo

tế bào máu

许旺细胞
xǔ wàng xì bāo

tế bào Schwann (hỗ trợ sợi trục của tế bào thần kinh)

轻声细语
qīng shēng xì yǔ

nói nhẹ nhàng

轻言细语
qīng yán xì yǔ

nói nhẹ nhàng

造血干细胞
zào xuè gàn xì bāo

tế bào gốc tạo máu (trong tủy xương)

过细
guò xì

cực kỳ cẩn thận

镰刀细胞贫血
lián dāo xì bāo pín xuè

thiếu máu hồng cầu hình liềm

镰状细胞血症
lián zhuàng xì bāo xuè zhèng

bệnh hồng cầu hình liềm

间充质干细胞
jiān chōng zhì gàn xì bāo

tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)

类鼻疽单细胞
lèi bí jū dān xì bāo

Pseudomonas pseudomallei

食不厌精,脍不厌细
shí bù yàn jīng , kuài bù yàn xì

nghĩa đen: ăn không chán gạo xay kỹ, thịt không chán thái nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

体细胞
tǐ xì bāo

tế bào soma

鳞状细胞癌
lín zhuàng xì bāo ái

ung thư biểu mô tế bào vảy