Bỏ qua đến nội dung

bǎng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trói
  2. 2. kết chặt
  3. 3. bắt cóc

Character focus

Thứ tự nét

9 strokes

Usage notes

Collocations

Common collocation: 绑在...上 (tie onto...), as in 绑在树上 (tie to a tree).

Common mistakes

Use 捆 (kǔn) when tying objects together with rope; 绑 (bǎng) is more about fastening to a fixed point or kidnapping. Example: 捆书 (tie up books) vs. 绑人 (tie a person).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他把犯人 在了椅子上。
He tied the prisoner to the chair.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.