Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiếp tục
  2. 2. bổ sung

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请给我的咖啡 杯。
请继
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5102256)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 续

延续
yán xù

tiếp tục

后续
hòu xù

sau đó

手续
shǒu xù

thủ tục

手续费
shǒu xù fèi

phí dịch vụ

持续
chí xù

tiếp tục

断断续续
duàn duàn xù xù

gián đoạn

继续
jì xù

tiếp tục

连续
lián xù

liên tục

连续剧
lián xù jù

phim truyền hình

陆续
lù xù

lần lượt

不连续
bù lián xù

không liên tục

不连续面
bù lián xù miàn

mặt gián đoạn

可持续
kě chí xù

bền vững

可持续发展
kě chí xù fā zhǎn

phát triển bền vững

存续
cún xù

tiếp tục tồn tại

待续
dài xù

còn tiếp

持续性植物人状态
chí xù xìng zhí wù rén zhuàng tài

trạng thái thực vật dai dẳng

持续性植物状态
chí xù xìng zhí wù zhuàng tài

trạng thái thực vật dai dẳng (y học)

持续时间
chí xù shí jiān

thời gian kéo dài

接续
jiē xù

nối tiếp

断续
duàn xù

ngắt quãng

时断时续
shí duàn shí xù

ngừng rồi lại tiếp tục

永续
yǒng xù

bền vững

狗尾续貂
gǒu wěi xù diāo

nghĩa đen: dùng đuôi chó thay cho lông chồn (thành ngữ)

登机手续
dēng jī shǒu xù

làm thủ tục lên máy bay

登机手续柜台
dēng jī shǒu xù guì tái

quầy làm thủ tục lên máy bay

绝对连续
jué duì lián xù

liên tục tuyệt đối (toán học)

续作
xù zuò

phần tiếp theo

续保
xù bǎo

tái tục bảo hiểm

续借
xù jiè

gia hạn mượn (ví dụ: gia hạn mượn sách thư viện)

续假
xù jià

gia hạn nghỉ phép

续增
xù zēng

sự bổ sung

续娶
xù qǔ

tái giá

续弦
xù xián

(văn chương) (người goá vợ) tái giá

续书
xù shū

phần tiếp theo

续杯
xù bēi

rót thêm (cốc đồ uống)

续发感染
xù fā gǎn rǎn

nhiễm trùng thứ phát

续篇
xù piān

phần tiếp theo

续签
xù qiān

gia hạn hợp đồng

续约
xù yuē

gia hạn hợp đồng

续编
xù biān

phần tiếp theo

续续
xù xù

liên tục

续航
xù háng

sự bền bỉ

续西游记
xù xī yóu jì

một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh

续订
xù dìng

gia hạn

续跌
xù diē

tiếp tục giảm (giá cổ phiếu)

续随子
xù suí zi

măng tây (Capparis spinosa)

续集
xù jí

phần tiếp theo

莫霍洛维奇不连续面
mò huò luò wéi qí bù lián xù miàn

mặt Moho (mặt không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)

连续不断
lián xù bù duàn

liên tục không ngừng

连续介质力学
lián xù jiè zhì lì xué

cơ học môi trường liên tục

连续函数
lián xù hán shù

hàm số liên tục

连续性
lián xù xìng

tính liên tục

连续犯
lián xù fàn

tội phạm liên tục

连续监视
lián xù jiān shì

giám sát liên tục

连续统假设
lián xù tǒng jiǎ shè

giả thuyết continum (toán học)

连续译码阶段
lián xù yì mǎ jiē duàn

giai đoạn giải mã tuần tự

连续变调
lián xù biàn diào

biến điệu liên tục

连续集
lián xù jí

phim truyền hình dài tập

连续体
lián xù tǐ

liên tục thể

陆陆续续
lù lù xù xù

liên tiếp