绳之以法
shéng zhī yǐ fǎ
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. to punish according to the law
- 2. to bring to justice
Câu ví dụ
Hiển thị 1那个凶残的罪犯最终被 绳之以法 。
That cruel criminal was finally brought to justice.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.