缚
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. trói buộc
- 2. trói
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 缚
trói buộc; ràng buộc; kìm hãm; gò bó
tự trói mình
tự mình trói buộc mình
không có sức trói gà (thành ngữ)
trói buộc
xơ cọ
tự trói tay chân mình
trần vai và tự trói tay để đầu hàng
tự mình trói buộc lấy mình (thành ngữ); tự rơi vào bẫy do chính mình tạo ra