缚
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. trói buộc
- 2. trói
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 缚
kìm hãm
tự trói mình
trói treo ngược
tự mình trói buộc mình
không có sức trói gà (thành ngữ)
trói buộc
xơ cọ
trói buộc
tự trói tay chân mình
trần vai và tự trói tay để đầu hàng
tự mình trói buộc lấy mình (thành ngữ); tự rơi vào bẫy do chính mình tạo ra