羌
Định nghĩa
- 1. mang
- 2. trợ từ ngữ pháp biểu thị điều vô nghĩa (cổ)
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 羌
huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên
(động vật học) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc
dân tộc Khương, hiện nay chủ yếu ở phía bắc Tứ Xuyên
rễ cây khương hoạt (rễ của cây Notopterygium incisum)
không có cơ sở thực tế (thành ngữ)
sáo Khương
đại bàng biển
huyện Nhược Khương (Chaqiliq) ở khu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
huyện Chaqiliq hay huyện Nhược Khương ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
Sông Yarkant ở Tân Cương
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (tên Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam (trấn Mã Nhĩ Khang)