羌
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mang
- 2. trợ từ ngữ pháp biểu thị điều vô nghĩa (cổ)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 羌
huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên
(động vật học) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc
dân tộc Khương, hiện nay chủ yếu ở phía bắc Tứ Xuyên
rễ cây khương hoạt (rễ của cây Notopterygium incisum)
không có cơ sở thực tế (thành ngữ)
sáo Khương
đại bàng biển
huyện Nhược Khương (Chaqiliq) ở khu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
huyện Chaqiliq hay huyện Nhược Khương ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
Sông Yarkant ở Tân Cương
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (tên Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam (trấn Mã Nhĩ Khang)