羌
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mang
- 2. trợ từ ngữ pháp biểu thị điều vô nghĩa (cổ)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 羌
huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên
(động vật học) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc
dân tộc Khương, hiện nay chủ yếu ở phía bắc Tứ Xuyên
rễ cây khương hoạt (rễ của cây Notopterygium incisum)
không có cơ sở thực tế (thành ngữ)
sáo Khương
đại bàng biển
huyện Nhược Khương (Chaqiliq) ở khu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
huyện Chaqiliq hay huyện Nhược Khương ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
Sông Yarkant ở Tân Cương
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (tên Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam (trấn Mã Nhĩ Khang)