Định nghĩa
- 1. ghen tị
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 羡
ghen tị
ngưỡng mộ
thặng dư
Ji Xianlin (1911-2009), nhà ngôn ngữ học và nhà Ấn Độ học người Trung Quốc
ngưỡng mộ
ghen tị
ngưỡng mộ
ghen tị đến mức hận (tân ngữ c. 2009)
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网
thà về nhà dệt lưới còn hơn đứng bên ao thèm cá (thành ngữ)
ghen tị
đáng ghen tị
ngạc nhiên và ngưỡng mộ