Logo HanyuGuide HanyuGuide
Trang chủ Giá
Công cụ
  • Trung Quốc sang Pinyin
  • Gõ Pinyin
  • Quiz HSK
Tài nguyên
  • Từ điển
  • Danh sách từ vựng
  • Hướng dẫn ngữ pháp
Đăng nhập Đăng ký
Trang chủ Giá
Công cụ
Trung Quốc sang Pinyin Gõ Pinyin
Đăng nhập Đăng ký
← Quay lại từ điển

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99 Thử demo trước

羡

  • Tải âm thanh
  • Thông tin giấy phép
  • Âm thanh được cấp phép theo Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International License , dựa trên công trình của CC-CEDICT .

xiàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to envy

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我 羡 慕他。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2076343)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 羡

羡慕
xiàn mù

to envy

倾羡
qīng xiàn

to admire

奇羡
jī xiàn

surplus

季羡林
jì xiàn lín

Ji Xianlin (1911-2009), Chinese linguist and Indologist

心羡
xīn xiàn

to admire

忌羡
jì xiàn

to envy

钦羡
qīn xiàn

to admire

羡慕嫉妒恨
xiàn mù jí dù hèn

to be green with envy (neologism c. 2009)

临川羡鱼
lín chuān xiàn yú

see 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng]

临河羡鱼
lín hé xiàn yú

see 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng]

临渊羡鱼
lín yuān xiàn yú

see 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng]

临渊羡鱼,不如退而结网
lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

better to go home and weave a net than to stand by the pond longing for fish (idiom)

艳羡
yàn xiàn

to envy

让人羡慕
ràng rén xiàn mù

enviable

惊羡
jīng xiàn

to marvel at

Logo HanyuGuide HanyuGuide

Dành cho người học tiếng Trung nghiêm túc, dựa trên các nguyên tắc ghi nhớ chủ động và lặp lại cách quãng.

Liên hệ Mã nguồn mở
Nền tảng
  • Danh sách từ vựng
  • Từ điển
  • Hướng dẫn ngữ pháp
  • Công cụ
Chương trình
  • Luyện thi HSK
  • Trường học & tổ chức
  • Giáo viên
  • Gia sư
Pháp lý
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
© 2026 HanyuGuide. Đã đăng ký bản quyền.

"学而不思则罔,思而不学则殆"

Học mà không suy ngẫm thì vô ích; suy ngẫm mà không học thì nguy hiểm.