老百姓
lǎo bǎi xìng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. người dân thường
- 2. người bình thường
- 3. người dân
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Câu ví dụ
Hiển thị 3老百姓 长期受压迫。
老百姓 都希望物价能稳定。
这种表演形式一直是 老百姓 喜闻乐见的。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.