Bỏ qua đến nội dung

xìng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. họ
  2. 2. tên họ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
你的 是什么?
“您贵 ?” “免贵 单。”
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8588315)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 姓

姓名
xìngmíng

họ và tên

贵姓
guìxìng

Xin hỏi quý danh của bạn?

姓氏
xìng shì

họ

老百姓
lǎo bǎi xìng

người dân thường

只许州官放火,不许百姓点灯
zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng

chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn

同名同姓
tóng míng tóng xìng

cùng tên cùng họ

国姓
guó xìng

xã Quốc Tính

国姓乡
guó xìng xiāng

Hương Quốc Tính

姓蒋还是姓汪
xìng jiǎng hái shi xìng wāng

bạn hay thù? (trích từ) ( ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch và chỉ Uông Tinh Vệ)

娘家姓
niáng jia xìng

tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn)

平头百姓
píng tóu bǎi xìng

dân thường

普通老百姓
pǔ tōng lǎo bǎi xìng

người dân thường

百姓
bǎi xìng

người dân thường

种姓
zhǒng xìng

đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)

种姓制
zhǒng xìng zhì

chế độ đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống ở Ấn Độ)

种姓制度
zhǒng xìng zhì dù

chế độ đẳng cấp

行不改姓,坐不改名
xíng bù gǎi xìng , zuò bù gǎi míng

xem 行不更名,坐不改姓

行不更名,坐不改姓
xíng bù gēng míng , zuò bù gǎi xìng

Tôi là tôi, không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và đứng về hành động của mình

隐名埋姓
yǐn míng mái xìng

ẩn danh giấu tên

隐姓埋名
yǐn xìng mái míng

ẩn danh, giấu tên

顶名冒姓
dǐng míng mào xìng

giả danh người khác

鱼肉百姓
yú ròu bǎi xìng

ăn hiếp dân chúng