Định nghĩa
- 1. (văn chương) sáng sủa; rực rỡ
- 2. ngay thẳng; chính trực
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 耿
thẳng thắn
trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thành và chân thật
ngay thẳng và xuất chúng
sáng sủa
cứ mãi bận lòng (thành ngữ); lo lắng
hồng khô (từ làng Geng, Hà Trạch, Sơn Đông)
huyện tự trị người Thái và người Va Cảnh Mã tại Lâm Thương, Vân Nam
huyện tự trị người Thái và người Va Cảnh Mã tại Lâm Thương, Vân Nam