Định nghĩa
- 1. kính cẩn
- 2. trang nghiêm
- 3. loại bỏ
- 4. dọn dẹp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 肃
trang nghiêm
Đường Túc Tông
Hiếu Túc, tên thụy của Bao Trịnh (999-1062), quan lại Bắc Tống nổi tiếng thanh liêm
nghiêm khắc
Vương Túc (khoảng 195-256), học giả cổ điển thời Tào Ngụy, được cho là đã giả mạo một số văn bản cổ điển
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)
huyện tự trị Mông Cổ Subei tại Tửu Tuyền, Cam Túc
huyện tự trị Mông Cổ Subei tại Tửu Tuyền, Cam Túc
huyện tự trị Sunan Yuguzu tại Cam Túc
phong trào thanh trừng phản cách mạng
huyện Suning ở Thương Châu, Hà Bắc
huyện Túc Ninh, thuộc Thương Châu, Hà Bắc
huyện Túc Châu, thành phố Tửu Tuyền, Cam Túc
quận Túc Châu, thành phố Tửu Tuyền, Cam Túc
dân tộc cổ ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
kính cẩn
nghiêm khắc; khắc nghiệt
thanh trừng
trang nghiêm
cảm thấy kính trọng sâu sắc đối với ai đó (thành ngữ)
trang nghiêm và kính cẩn
đứng nghiêm trang
sự im lặng
Lỗ Túc (172-217), nhà chính trị, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô
tỉnh Cam Túc