Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kính cẩn
  2. 2. trang nghiêm
  3. 3. loại bỏ
  4. 4. dọn dẹp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
点儿。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10021289)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 肃

严肃
yán sù

trang nghiêm

唐肃宗
táng sù zōng

Đường Túc Tông

孝肃
xiào sù

Hiếu Túc, tên thụy của Bao Trịnh (999-1062), quan lại Bắc Tống nổi tiếng thanh liêm

整肃
zhěng sù

nghiêm khắc

王肃
wáng sù

Vương Túc (khoảng 195-256), học giả cổ điển thời Tào Ngụy, được cho là đã giả mạo một số văn bản cổ điển

甘肃柳莺
gān sù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)

肃北县
sù běi xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Subei tại Tửu Tuyền, Cam Túc

肃北蒙古族自治县
sù běi měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Subei tại Tửu Tuyền, Cam Túc

肃南裕固族自治县
sù nán yù gù zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Sunan Yuguzu tại Cam Túc

肃反运动
sù fǎn yùn dòng

phong trào thanh trừng phản cách mạng

肃宁
sù níng

huyện Suning ở Thương Châu, Hà Bắc

肃宁县
sù níng xiàn

huyện Túc Ninh, thuộc Thương Châu, Hà Bắc

肃州
sù zhōu

huyện Túc Châu, thành phố Tửu Tuyền, Cam Túc

肃州区
sù zhōu qū

quận Túc Châu, thành phố Tửu Tuyền, Cam Túc

肃慎
sù shèn

dân tộc cổ ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc

肃敬
sù jìng

kính cẩn

肃杀
sù shā

nghiêm khắc; khắc nghiệt

肃清
sù qīng

thanh trừng

肃然
sù rán

trang nghiêm

肃然起敬
sù rán qǐ jìng

cảm thấy kính trọng sâu sắc đối với ai đó (thành ngữ)

肃穆
sù mù

trang nghiêm và kính cẩn

肃立
sù lì

đứng nghiêm trang

肃静
sù jìng

sự im lặng

鲁肃
lǔ sù

Lỗ Túc (172-217), nhà chính trị, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô

甘肃
gān sù

tỉnh Cam Túc