肃
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. kính cẩn
- 2. trang nghiêm
- 3. loại bỏ
- 4. dọn dẹp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1严 肃 点儿。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 肃
nghiêm túc
Đường Túc Tông
Hiếu Túc, tên thụy của Bao Trịnh (999-1062), quan lại Bắc Tống nổi tiếng thanh liêm
nghiêm khắc
Vương Túc (khoảng 195-256), học giả cổ điển thời Tào Ngụy, được cho là đã giả mạo một số văn bản cổ điển
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)
huyện tự trị Mông Cổ Subei tại Tửu Tuyền, Cam Túc
huyện tự trị Mông Cổ Subei tại Tửu Tuyền, Cam Túc
huyện tự trị Sunan Yuguzu tại Cam Túc
phong trào thanh trừng phản cách mạng
huyện Suning ở Thương Châu, Hà Bắc
huyện Túc Ninh, thuộc Thương Châu, Hà Bắc
huyện Túc Châu, thành phố Tửu Tuyền, Cam Túc
quận Túc Châu, thành phố Tửu Tuyền, Cam Túc
dân tộc cổ ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
kính cẩn
nghiêm khắc; khắc nghiệt
thanh trừng
trang nghiêm
cảm thấy kính trọng sâu sắc đối với ai đó (thành ngữ)
trang nghiêm và kính cẩn
đứng nghiêm trang
sự im lặng
Lỗ Túc (172-217), nhà chính trị, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô
tỉnh Cam Túc