Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (dạng hạn chế) thịt; cơ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
肉由數百條細纖維組成。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13155821)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 肌

肌肉
jī ròu

cơ bắp

肌肤
jī fū

da

三角肌
sān jiǎo jī

cơ delta

三头肌
sān tóu jī

cơ tam đầu

不随意肌
bù suí yì jī

cơ không tự ý

二头肌
èr tóu jī

cơ nhị đầu

伸肌
shēn jī

cơ duỗi

八块腹肌
bā kuài fù jī

cơ bụng sáu múi

六块腹肌
liù kuài fù jī

cơ bụng sáu múi

前锯肌
qián jù jī

cơ răng cưa trước

半腱肌
bàn jiàn jī

cơ bán gân

半膜肌
bàn mó jī

cơ bán màng

四头肌
sì tóu jī

cơ tứ đầu

外斜肌
wài xié jī

cơ chéo ngoài

子宫肌瘤
zǐ gōng jī liú

u xơ tử cung

屈肌
qū jī

cơ gấp (giải phẫu)

冈上肌
gāng shàng jī

cơ trên gai

冈下肌
gāng xià jī

cơ dưới gai

平滑肌
píng huá jī

cơ trơn (giải phẫu)

心肌
xīn jī

cơ tim

心肌梗塞
xīn jī gěng sè

nhồi máu cơ tim; đau tim

心肌梗死
xīn jī gěng sǐ

nhồi máu cơ tim

心肌炎
xīn jī yán

viêm cơ tim

括约肌
kuò yuē jī

cơ vòng

斜方肌
xié fāng jī

cơ thang (cơ vùng lưng trên và cổ)

斜肌
xié jī

cơ chéo

旁腱肌
páng jiàn jī

cơ gân kheo (giải phẫu)

旋前肌
xuán qián jī

cơ sấp (cơ ở dưới khuỷu tay)

杜兴氏肌肉营养不良症
dù xīng shì jī ròu yíng yǎng bù liáng zhèng

bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne

横纹肌
héng wén jī

cơ vân

沦肌浃髓
lún jī jiā suǐ

thấm sâu vào tận xương tủy (thành ngữ); ảnh hưởng sâu sắc

环肌
huán jī

cơ vòng

皮肤肌肉囊
pí fū jī ròu náng

túi cơ da

纵肌
zòng jī

cơ dọc

纤维肌痛
xiān wéi jī tòng

đau cơ xơ hóa

肋间肌
lèi jiàn jī

cơ liên sườn

肌动蛋白
jī dòng dàn bái

actin

肌原纤维
jī yuán xiān wéi

sợi cơ

肌球蛋白
jī qiú dàn bái

myosin (sinh hóa học)

肌理
jī lǐ

kết cấu (của da, bề mặt, v.v.)

肌纤维
jī xiān wéi

sợi cơ

肌纤蛋白
jī xiān dàn bái

myocilin

肌肉注射
jī ròu zhù shè

tiêm bắp

肌肉发达
jī ròu fā dá

cơ bắp phát triển

肌肉组织
jī ròu zǔ zhī

mô cơ

肌肉萎缩症
jī ròu wěi suō zhèng

loạn dưỡng cơ

肌肉松弛剂
jī ròu sōng chí jì

thuốc giãn cơ (y học)

肌胃
jī wèi

mề (dạ dày cơ của chim)

肌腱
jī jiàn

gân (giải phẫu)

肌苷酸二钠
jī gān suān èr nà

đinatri inosinat (E631)

肌电图
jī diàn tú

điện cơ đồ (EMG)

肌体
jī tǐ

cơ thể

股二头肌
gǔ èr tóu jī

cơ nhị đầu đùi

股四头肌
gǔ sì tóu jī

cơ tứ đầu đùi

肱三头肌
gōng sān tóu jī

cơ tam đầu cánh tay

肱二头肌
gōng èr tóu jī

cơ nhị đầu cánh tay

背阔肌
bèi kuò jī

cơ lưng rộng

胸大肌
xiōng dà jī

cơ ngực lớn

胸肌
xiōng jī

cơ ngực

腓肠肌
féi cháng jī

cơ bắp chân

腹直肌
fù zhí jī

cơ thẳng bụng

腹肌
fù jī

cơ bụng

膈肌
gé jī

cơ hoành (giải phẫu)

腘旁腱肌
guó páng jiàn jī

cơ gân kheo (giải phẫu)

腘绳肌
guó shéng jī

cơ khoeo chân

腘肌
guó jī

cơ khoeo (giải phẫu)

臀大肌
tún dà jī

cơ mông lớn

臀肌
tún jī

cơ mông

里肌肉
lǐ jī ròu

thăn (lợn)

重症肌无力
zhòng zhèng jī wú lì

bệnh nhược cơ

闭壳肌
bì ké jī

cơ khép vỏ (của động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

面黄肌瘦
miàn huáng jī shòu

mặt vàng da xanh, gầy yếu (thành ngữ)

面黄肌闳
miàn huáng jī hóng

mặt vàng da xanh, gầy yếu (thành ngữ); vẻ ngoài suy dinh dưỡng và bệnh tật

骨骼肌
gǔ gé jī

cơ vân