肘
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. khuỷu tay
- 2. vai lợn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 肘
cánh tay đầy đủ (phương pháp vẽ)
khuỷu tay
nghĩa bóng: kéo vạt áo thì lộ khuỷu tay (thành ngữ)
món vai heo Đông Pha, món ăn truyền thống được cho là do nhà văn thời Bắc Tống Tô Đông Pha sáng tạo
thịt vai lợn
nghĩa đen: nách
khuỷu tay
xem 胳膊肘
xem 胳膊肘朝外拐
khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ)
miếng bảo vệ khuỷu tay
biến sinh trửu nách (thành ngữ); tai họa lớn xảy ra ngay bên cạnh mình