肘
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khuỷu tay
- 2. vai lợn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 肘
cánh tay đầy đủ (phương pháp vẽ)
khuỷu tay
nghĩa bóng: kéo vạt áo thì lộ khuỷu tay (thành ngữ)
món vai heo Đông Pha, món ăn truyền thống được cho là do nhà văn thời Bắc Tống Tô Đông Pha sáng tạo
thịt vai lợn
nghĩa đen: nách
khuỷu tay
xem 胳膊肘
xem 胳膊肘朝外拐
khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ)
miếng bảo vệ khuỷu tay
biến sinh trửu nách (thành ngữ); tai họa lớn xảy ra ngay bên cạnh mình