Bỏ qua đến nội dung

cháng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ruột

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的 有问题。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 肠

心肠
xīn cháng

trái tim

香肠
xiāng cháng

xúc xích

乙状结肠
yǐ zhuàng jié cháng

đại tràng xích ma

互诉衷肠
hù sù zhōng cháng

tâm sự với nhau

倾吐衷肠
qīng tǔ zhōng cháng

trút hết tâm sự

十二指肠
shí èr zhǐ cháng

tá tràng

升结肠
shēng jié cháng

đại tràng lên

回肠
huí cháng

hồi tràng

回肠荡气
huí cháng dàng qì

hồi tràng đãng khí

坏肠子
huài cháng zi

kẻ xấu

大肠
dà cháng

ruột già

大肠杆菌
dà cháng gǎn jūn

Escherichia coli (E. coli)

小肚鸡肠
xiǎo dù jī cháng

nhỏ nhen, hẹp hòi

小肠
xiǎo cháng

ruột non

急性肠炎
jí xìng cháng yán

viêm ruột cấp tính

愁肠
chóu cháng

lo âu

愁肠百结
chóu cháng bǎi jié

lòng đầy lo âu; sầu não trăm mối

搜索枯肠
sōu suǒ kū cháng

vắt óc suy nghĩ (để tìm từ ngữ thích hợp v.v.) (thành ngữ)

搜肠刮肚
sōu cháng guā dù

vắt óc suy nghĩ tìm giải pháp

断肠
duàn cháng

đau lòng

柔肠寸断
róu cháng cùn duàn

lòng như đứt từng khúc

横结肠
héng jié cháng

đại tràng ngang (giải phẫu)

海肠子
hǎi cháng zi

(thông tục) giun biển giống ruột như sá sùng (echiuroid) hoặc giun đất (Sipunculus nudus)

润肠
rùn cháng

làm dịu táo bón (Đông y)

润肠通便
rùn cháng tōng biàn

nhuận tràng thông tiện

灌肠
guàn cháng

thụt tháo

灌肠
guàn chang

xúc xích nhồi bột

火腿肠
huǒ tuǐ cháng

xúc xích giăm bông

烤胡椒香肠
kǎo hú jiāo xiāng cháng

xúc xích tiêu nướng

热心肠
rè xīn cháng

tốt bụng; sẵn lòng giúp đỡ người khác

热肠
rè cháng

nhiệt tình, nồng nhiệt

牵心挂肠
qiān xīn guà cháng

lo lắng sâu sắc về điều gì đó

牵肠挂肚
qiān cháng guà dù

lo lắng khôn nguôi; day dứt không yên

盲肠
máng cháng

ruột thừa (giải phẫu)

盲肠炎
máng cháng yán

viêm ruột thừa

直肠
zhí cháng

trực tràng (giải phẫu)

直肠子
zhí cháng zi

người thẳng thắn

直肠直肚
zhí cháng zhí dù

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

直肠镜
zhí cháng jìng

kính soi trực tràng (y học)

眼穿肠断
yǎn chuān cháng duàn

mong ngóng sốt ruột

空肠
kōng cháng

hỗng tràng

红肠
hóng cháng

xúc xích hun khói

结肠
jié cháng

kết tràng (ruột già)

结肠炎
jié cháng yán

viêm đại tràng

结肠镜
jié cháng jìng

kính soi đại tràng

结肠镜检查
jié cháng jìng jiǎn chá

nội soi đại tràng

羊肠小径
yáng cháng xiǎo jìng

đường nhỏ quanh co

羊肠小道
yáng cháng xiǎo dào

đường hẹp và quanh co như ruột dê (thành ngữ)

肛门直肠
gāng mén zhí cháng

trực tràng (giải phẫu)

肝肠寸断
gān cháng cùn duàn

lòng gan như cắt (thành ngữ)

肥肠
féi cháng

lòng lợn (ruột già của lợn dùng làm thực phẩm)

胃肠道
wèi cháng dào

đường tiêu hóa

脱肠
tuō cháng

thoát vị (ruột)

腓肠
féi cháng

bắp chân

腓肠肌
féi cháng jī

cơ bắp chân

腔肠动物
qiāng cháng dòng wù

động vật ruột khoang (như sứa)

脑满肠肥
nǎo mǎn cháng féi

béo phì do sống sung sướng đầy đủ

肠仔
cháng zǐ

xúc xích

肠壁
cháng bì

thành ruột

肠套叠
cháng tào dié

lồng ruột (y học)

肠子
cháng zi

ruột

肠支
cháng zhī

manh tràng

肠易激综合征
cháng yì jī zōng hé zhēng

hội chứng ruột kích thích

肠毒素
cháng dú sù

độc tố ruột

肠炎
cháng yán

viêm ruột

肠病毒
cháng bìng dú

enterovirus

肠管
cháng guǎn

ruột

肠粉
cháng fěn

bánh cuốn

肠胃
cháng wèi

dạ dày và ruột

肠胃炎
cháng wèi yán

viêm dạ dày ruột

肠胃道
cháng wèi dào

đường tiêu hóa

肠蠕动
cháng rú dòng

nhu động ruột

肠衣
cháng yī

vỏ xúc xích

肠道
cháng dào

ruột

肠镜
cháng jìng

nội soi đại tràng

腊肠
là cháng

xúc xích

花花肠子
huā huā cháng zi

mưu kế xảo quyệt

葡萄球菌肠毒素
pú táo qiú jūn cháng dú sù

độc tố ruột của tụ cầu khuẩn

荡气回肠
dàng qì huí cháng

não nức lòng người (kịch, nhạc, thơ...); thấm thía, sâu lắng

血肠
xiě cháng

dồi huyết

铁石心肠
tiě shí xīn cháng

có trái tim sắt đá

降结肠
jiàng jié cháng

đại tràng xuống (giải phẫu)

饥肠辘辘
jī cháng lù lù

bụng đói cồn cào

鼠肚鸡肠
shǔ dù jī cháng

nhỏ nhen