膝
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đầu gối
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 膝
gối
gối đầu gối
ngồi sát nhau tâm sự
khúm núm, quỵ lụy
nịnh hót và quỳ gối (thành ngữ); khúm núm
lễ phép cúi chào
kinh giới (Hyssopus officinalis)
ngồi xếp bằng
(phương ngữ) đầu gối
(trẻ em) chạy quanh đầu gối cha mẹ
sống với cha mẹ, do đó mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)
máy tính xách tay
máy tính xách tay
điệu nhảy trên đùi
bên gối (chỉ con cái)
xương bánh chè
quỳ gối và cởi trần (cử chỉ tạ lỗi sâu sắc nhất)
miếng bảo vệ đầu gối
hai đầu gối
ngang đầu gối