自有
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tất nhiên có (kế hoạch, cách thức v.v.)
- 2. của riêng mình (căn hộ, thương hiệu v.v.)
Từ chứa 自有
con cháu tự có phúc của con cháu
Trời giúp người lành
mạnh còn có kẻ mạnh hơn
phải trái tự có công luận (thành ngữ)
trong sách có nhà vàng, trong sách có người đẹp như ngọc (thành ngữ)
nhãn hiệu riêng
xem 車到山前必有路|车到山前必有路