Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Giới từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mình
  2. 2. tự
  3. 3. tự nhiên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
会议 早上九点直至下午五点。
中国来。
這則訊息將在五秒後 動銷毀。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4813513)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 自

不由自主
bù yóu zì zhǔ

không thể kiểm soát

来自
lái zì

đến từ

出自
chū zì

được lấy từ

各自
gè zì

mỗi người

大自然
dà zì rán

thiên nhiên

怡然自得
yí rán zì dé

vui vẻ và mãn nguyện

情不自禁
qíng bù zì jīn

không thể kiềm chế

擅自
shàn zì

không có phép

独立自主
dú lì zì zhǔ

độc lập tự chủ

独自
dú zì

một mình

私自
sī zì

riêng tư

自主
zì zhǔ

tự chủ

自以为是
zì yǐ wéi shì

tự cho mình là đúng

自来水
zì lái shuǐ

nước máy

自信
zì xìn

tự tin

自信心
zì xìn xīn

tự tin

自力更生
zì lì gēng shēng

tự lực cánh sinh

自助
zì zhù

tự phục vụ

自动
zì dòng

tự động

自卑
zì bēi

tự ti

自在
zì zai

thoải mái

自如
zì rú

thoải mái

自始至终
zì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối

自学
zì xué

tự học

自尊
zì zūn

tự trọng

自尊心
zì zūn xīn

tự trọng

自己
zì jǐ

mình

自强不息
zì qiáng bù xī

tự cường không ngừng

自从
zì cóng

từ khi

自我
zì wǒ

tự

自杀
zì shā

tự tử

自满
zì mǎn

tự mãn

自然
zì rán

tự nhiên

自然界
zì rán jiè

thế giới tự nhiên

自然而然
zì rán ér rán

tự nhiên

自理
zì lǐ

tự lo

自由
zì yóu

tự do

自由自在
zì yóu zì zài

tự do tự tại

自发
zì fā

tự phát

自相矛盾
zì xiāng máo dùn

mâu thuẫn với chính mình

自私
zì sī

tự tư

自私自利
zì sī zì lì

tự tư tự lợi

自称
zì chēng

tự xưng

自立
zì lì

tự lập

自行
zì xíng

tự mình

自行车
zì xíng chē

xe đạp

自卫
zì wèi

tự vệ

自觉
zì jué

tự giác

自言自语
zì yán zì yǔ

nói lầm bầm

自豪
zì háo

tự hào

自负
zì fù

tự phụ

自责
zì zé

tự trách

自费
zì fèi

tự túc

自身
zì shēn

mình

自愿
zì yuàn

tự nguyện

亲自
qīn zì

cá nhân

顺其自然
shùn qí zì rán

để tự nhiên diễn ra

三江侗族自治县
sān jiāng dòng zú zì zhì xiàn

Tam Giang Động tộc tự trị huyện

三自爱国教会
sān zì ài guó jiào huì

Phong trào Yêu nước Tam Tự

三自教会
sān zì jiào huì

Hội thánh Yêu nước Ba tự

三都水族自治县
sān dū shuǐ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô

不打自招
bù dǎ zì zhāo

tự khai mà không cần tra hỏi

不攻自破
bù gōng zì pò

tự sụp đổ

不敢自专
bù gǎn zì zhuān

không dám tự chuyên

不能自已
bù néng zì yǐ

không thể kiềm chế bản thân

不自在
bù zì zai

không thoải mái

不自然
bù zì rán

không tự nhiên

不自由,毋宁死
bù zì yóu , wú nìng sǐ

không có tự do, thà chết

不自觉
bù zì jué

không tự giác

不自量
bù zì liàng

tự đánh giá quá cao khả năng của mình

不自量力
bù zì liàng lì

tự đánh giá quá cao khả năng của mình

不言自明
bù yán zì míng

hiển nhiên

不说自明
bù shuō zì míng

không cần nói cũng rõ

不请自来
bù qǐng zì lái

tự tiện đến không được mời

世界自然基金会
shì jiè zì rán jī jīn huì

Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên

乳源瑶族自治县
rǔ yuán yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên

互助土族自治县
hù zhù tǔ zú zì zhì xiàn

Huzhu Tuzu tự trị huyện

五峰土家族自治县
wǔ fēng tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong

以老大自居
yǐ lǎo dà zì jū

tự coi mình là số một

任其自然
rèn qí zì rán

để mặc tự nhiên

伊犁哈萨克自治州
yī lí hā sà kè zì zhì zhōu

Khu tự trị Ili Kazakh

伊通满族自治县
yī tōng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Y Thông

伊通自然保护区
yī tōng zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên Yitong

作茧自缚
zuò jiǎn zì fù

tự trói mình

保亭黎族苗族自治县
bǎo tíng lí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu

保安自动化
bǎo ān zì dòng huà

tự động hóa an ninh

做自己
zuò zì jǐ

là chính mình

尽自
jǐn zi

luôn luôn

优游自得
yōu yóu zì dé

thong dong tự đắc

兀自
wù zì

vẫn

元江哈尼族彝族傣族自治县
yuán jiāng hā ní zú yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê, Di, Thái Nguyên Giang

元胞自动机
yuán bāo zì dòng jī

ô tự động

克孜勒苏柯尔克孜自治州
kè zī lè sū kē ěr kè zī zì zhì zhōu

Châu tự trị Kizilsu Kirghiz

儿孙自有儿孙福
ér sūn zì yǒu ér sūn fú

con cháu tự có phúc của con cháu

公路自行车
gōng lù zì xíng chē

xe đạp đua đường trường

其来有自
qí lái yǒu zì

có lý do của nó

其自身
qí zì shēn

bản thân của chính mình

冷暖自知
lěng nuǎn zì zhī

xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知

出自肺腑
chū zì fèi fǔ

từ đáy lòng

前郭尔罗斯蒙古族自治县
qián guō ěr luó sī měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư

剖腹自杀
pōu fù zì shā

mổ bụng tự sát

刚愎自用
gāng bì zì yòng

ngang ngạnh và tự cao tự đại (thành ngữ)

功到自然成
gōng dào zì rán chéng

Có công mài sắt có ngày nên kim

务川仡佬族苗族自治县
wù chuān gē lǎo zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên

务川自治县
wù chuān zì zhì xiàn

huyện tự trị Wuchuan Klau và Hmong

化隆回族自治县
huà lóng huí zú zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long

北川羌族自治县
běi chuān qiāng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên

北镇满族自治县
běi zhèn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Bắc Trấn

半自动
bàn zì dòng

bán tự động

半自耕农
bàn zì gēng nóng

nông dân bán tự canh

南涧彝族自治县
nán jiàn yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Nanjian Di

博尔塔拉蒙古自治州
bó ěr tǎ lā měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bortala tại Tân Cương

印江土家族苗族自治县
yìn jiāng tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

反躬自问
fǎn gōng zì wèn

tự vấn bản thân

台湾民主自治同盟
tái wān mín zhǔ zì zhì tóng méng

Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

各自为政
gè zì wéi zhèng

mỗi người làm theo cách riêng của mình

吉人自有天相
jí rén zì yǒu tiān xiàng

Trời giúp người lành

吐丝自缚
tǔ sī zì fù

tự mình trói buộc mình

吴自牧
wú zì mù

Ngô Tự Mục (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời nhà Tống

和布克赛尔蒙古自治县
hé bù kè sài ěr měng gǔ zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar

咎由自取
jiù yóu zì qǔ

tự mình chuốc lấy tai họa

咬舌自尽
yǎo shé zì jìn

tự tử bằng cách cắn lưỡi

唾面自干
tuò miàn zì gān

bị nhổ nước bọt vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); quay má còn lại

喀喇沁左翼蒙古族自治县
kā lǎ qìn zuǒ yì měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm

喃喃自语
nán nán zì yǔ

lẩm bẩm một mình

善自保重
shàn zì bǎo zhòng

tự bảo trọng

善自为谋
shàn zì wéi móu

khéo tự mưu lợi cho mình

善自珍摄
shàn zì zhēn shè

tự bảo trọng

喜不自胜
xǐ bù zì shèng

vui mừng khôn xiết

喜不自禁
xǐ bù zì jīn

không kìm được niềm vui

回家吃自己
huí jiā chī zì jǐ

bị sa thải

围场满族蒙古族自治县
wéi chǎng mǎn zú měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường

地方自治
dì fāng zì zhì

tự trị địa phương

城步苗族自治县
chéng bù miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam

场地自行车
chǎng dì zì xíng chē

xe đạp lòng chảo

塔什库尔干塔吉克自治县
tǎ shí kù ěr gān tǎ jí kè zì zhì xiàn

huyện tự trị Tajik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

塔什库尔干自治县
tǎ shí kù ěr gān zì zhì xiàn

huyện tự trị Taxkorgan Tajik (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

墨江哈尼族自治县
mò jiāng hā ní zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hà Nhì Mặc Giang tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

多行不义必自毙
duō xíng bù yì bì zì bì

làm điều bất nghĩa nhiều ắt tự diệt vong

夜郎自大
yè láng zì dà

Yelang tự cao tự đại (thành ngữ)

大化瑶族自治县
dà huà yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Đại Hóa tại Hạ Châu, Quảng Tây

大厂回族自治县
dà chǎng huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng

大理白族自治州
dà lǐ bái zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

大通回族土族自治县
dà tōng huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đại Thông tại Tây Ninh, Thanh Hải

天才出自勤奋
tiān cái chū zì qín fèn

thiên tài đến từ sự cần cù

天祝藏族自治县
tiān zhù zàng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Trúc tại Vũ Uy, Cam Túc

夫子自道
fū zǐ zì dào

tự khen mình qua lời khen người khác

好自为之
hǎo zì wéi zhī

làm hết sức mình

如人饮水,冷暖自知
rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

tự mình trải nghiệm mới biết rõ

妄自尊大
wàng zì zūn dà

tự cao tự đại lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn

妄自菲薄
wàng zì fěi bó

tự ti một cách thái quá (thành ngữ)

威宁彝族回族苗族自治县
wēi níng yí zú huí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

威福自己
wēi fú zì jǐ

hành động tùy tiện, lạm quyền (thành ngữ)

媒体自由
méi tǐ zì yóu

tự do báo chí

孟村回族自治县
mèng cūn huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

孟连傣族拉祜族佤族自治县
mèng lián dǎi zú lā hù zú wǎ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái, người Lahu và người Va Mạnh Liên tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

孤芳自赏
gū fāng zì shǎng

hoa lẻ loi tự ngắm mình (thành ngữ); tự luyến

学术自由
xué shù zì yóu

tự do học thuật

安闲自在
ān xián zì zai

thảnh thơi và tự do (thành ngữ); vô tư và thoải mái

安闲自得
ān xián zì dé

cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)

富川瑶族自治县
fù chuān yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên ở Hạ Châu, Quảng Tây

察布查尔锡伯自治县
chá bù chá ěr xī bó zì zhì xiàn

Huyện tự trị Tích Bá Qapqal tại Châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương

宁洱哈尼族彝族自治县
níng ěr hā ní zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ

宁蒗彝族自治县
níng làng yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng tại Lệ Giang, Vân Nam

宽城满族自治县
kuān chéng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành tại Thừa Đức, Hà Bắc

宽甸满族自治县
kuān diàn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Khoan Điện thuộc Đan Đông, Liêu Ninh

寻甸回族彝族自治县
xún diàn huí zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam

居功自傲
jū gōng zì ào

tự mãn với thành tích của mình và trở nên kiêu ngạo (thành ngữ); dựa vào công lao mà khinh thường người khác

屏边苗族自治县
píng biān miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Miêu Bình Biên

山地自行车
shān dì zì xíng chē

xe đạp địa hình

岫岩满族自治县
xiù yán mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tú Nham tại An Sơn, Liêu Ninh

峨山彝族自治县
é shān yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nga Sơn, thuộc Ngọc Khê, Vân Nam

峨边彝族自治县
é biān yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ebian, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên

巍山彝族回族自治县
wēi shān yí zú huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và Hồi Vị Sơn

巴里坤哈萨克自治县
bā lǐ kūn hā sà kè zì zhì xiàn

Huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami, Tân Cương

巴音郭楞蒙古自治州
bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bayingolin tại Tân Cương

巴马瑶族自治县
bā mǎ yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Bama ở Hạ Châu, Quảng Tây

庸人自扰
yōng rén zì rǎo

người tầm thường tự làm phiền mình (thành ngữ)

广西壮族自治区
guǎng xī zhuàng zú zì zhì qū

tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)

延边朝鲜族自治州
yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

张家川回族自治县
zhāng jiā chuān huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên

张自忠
zhāng zì zhōng

Trương Tự Trung (1891-1940), tướng Quân cách mạng quốc dân Trung Hoa trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

张自烈
zhāng zì liè

Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả thời Minh, tác giả của Chính tự thông

强中自有强中手
qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu

mạnh còn có kẻ mạnh hơn

彭水苗族土家族自治县
péng shuǐ miáo zú tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy, thuộc ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

后果自负
hòu guǒ zì fù

tự chịu trách nhiệm về hậu quả của hành vi mạo hiểm; chỉ có thể tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ

径自
jìng zì

tự tiện, không xin phép

徒自惊扰
tú zì jīng rǎo

tự mình hoảng sợ vô ích

循化撒拉族自治县
xún huà sǎ lā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Salar Tuần Hóa

德宏傣族景颇族自治州
dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, giáp Myanmar ba phía, thủ phủ Lộ Tây

心静自然凉
xīn jìng zì rán liáng

lòng bình tĩnh tự nhiên thấy mát (thành ngữ)

怒江傈僳族自治区
nù jiāng lì sù zú zì zhì qū

Khu tự trị người Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố (Liuku)

怒江傈僳族自治州
nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố

恩施土家族苗族自治州
ēn shī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc

恭城瑶族自治县
gōng chéng yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành tại Quế Lâm, Quảng Tây

悔过自新
huǐ guò zì xīn

ăn năn hối cải và làm lại cuộc đời (thành ngữ); làm lại cuộc đời

悲不自胜
bēi bù zì shèng

không thể kìm nén được nỗi đau buồn (thành ngữ); quá đau buồn

应付自如
yìng fu zì rú

xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ)

手自一体
shǒu zì yī tǐ

số tay tự động