Bỏ qua đến nội dung

zhōu
HSK 2.0 Cấp 6 Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thuyền
  2. 2. tàu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
湖上有一只小
駱駝是沙漠之
Nguồn: Tatoeba.org (ID 418557)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 舟

刻舟求剑
kè zhōu qiú jiàn

câu chuyện người khắc thuyền tìm kiếm kiếm đã rơi

同舟共济
tóng zhōu gòng jì

cùng nhau vượt qua khó khăn

龙舟
lóng zhōu

thuyền rồng

吴越同舟
wú yuè tóng zhōu

Ngô Việt đồng chu

天舟座
tiān zhōu zuò

Thiên Chu Tọa (chòm sao Argo, nay chia thành Thuyền Để Tọa và Thuyền Vĩ Tọa)

学如逆水行舟,不进则退
xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi

学海泛舟
xué hǎi fàn zhōu

chèo thuyền trên biển học (thành ngữ)

扁舟
piān zhōu

thuyền nhỏ

操舟
cāo zhōu

lái thuyền

方舟
fāng zhōu

tàu thuyền (theo nghĩa kinh thánh)

木已成舟
mù yǐ chéng zhōu

gỗ đã đóng thành thuyền (thành ngữ)

水能载舟,亦能覆舟
shuǐ néng zài zhōu , yì néng fù zhōu

nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (tục ngữ)

泛舟
fàn zhōu

đi thuyền

独木舟
dú mù zhōu

xuồng độc mộc

破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu

phá nồi đắm thuyền; quyết một phen sống mái, không đường lui

神舟
shén zhōu

Thần Châu (tàu vũ trụ)

神舟号飞船
shén zhōu hào fēi chuán

Tàu vũ trụ Thần Châu

神舟电脑
shén zhōu diàn nǎo

Hasee (nhà sản xuất máy tính)

舟山
zhōu shān

Chu San, thành phố trực thuộc tỉnh Chiết Giang (bao gồm toàn bộ các đảo)

舟山市
zhōu shān shì

Chu San, thành phố trực thuộc tỉnh Chiết Giang (gồm toàn bộ các đảo)

舟山群岛
zhōu shān qún dǎo

Quần đảo Chu Sơn

舟曲
zhōu qǔ

huyện Zhugqu (Zhouqu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

舟曲县
zhōu qǔ xiàn

huyện Zhugqu (Zhouqu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

舟船
zhōu chuán

thuyền

舟车劳顿
zhōu chē láo dùn

mệt mỏi vì đi lại

荡舟
dàng zhōu

chèo thuyền

兰舟
lán zhōu

thuyền làm bằng gỗ mộc lan

赛龙舟
sài lóng zhōu

đua thuyền rồng

载舟覆舟
zài zhōu fù zhōu

chở thuyền hoặc lật thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ hoặc lật đổ một chế độ.

逆水行舟
nì shuǐ xíng zhōu

nghĩa đen: chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ)

逆水行舟,不进则退
nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi (thành ngữ)

顺水推舟
shùn shuǐ tuī zhōu

thuận nước đẩy thuyền; lợi dụng tình thế để làm việc có lợi cho mình

风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu

cùng chung thuyền trong mưa gió (thành ngữ); nghĩa bóng: gắn bó với nhau trong lúc khó khăn

飞舟
fēi zhōu

thuyền nhanh