舟
Định nghĩa
- 1. thuyền
- 2. tàu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2湖上有一只小 舟 。
駱駝是沙漠之 舟 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 舟
câu chuyện người khắc thuyền tìm kiếm kiếm đã rơi
cùng nhau vượt qua khó khăn
thuyền rồng
Ngô Việt đồng chu
Thiên Chu Tọa (chòm sao Argo, nay chia thành Thuyền Để Tọa và Thuyền Vĩ Tọa)
học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi
chèo thuyền trên biển học (thành ngữ)
thuyền nhỏ
lái thuyền
tàu thuyền (theo nghĩa kinh thánh)
gỗ đã đóng thành thuyền (thành ngữ)
nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (tục ngữ)
đi thuyền
xuồng độc mộc
phá nồi đắm thuyền; quyết một phen sống mái, không đường lui
Thần Châu (tàu vũ trụ)
Tàu vũ trụ Thần Châu
Hasee (nhà sản xuất máy tính)
Chu San, thành phố trực thuộc tỉnh Chiết Giang (bao gồm toàn bộ các đảo)
Chu San, thành phố trực thuộc tỉnh Chiết Giang (gồm toàn bộ các đảo)
Quần đảo Chu Sơn
huyện Zhugqu (Zhouqu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
huyện Zhugqu (Zhouqu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
thuyền
mệt mỏi vì đi lại
chèo thuyền
thuyền làm bằng gỗ mộc lan
đua thuyền rồng
chở thuyền hoặc lật thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ hoặc lật đổ một chế độ.
nghĩa đen: chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ)
như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi (thành ngữ)
thuận nước đẩy thuyền; lợi dụng tình thế để làm việc có lợi cho mình
cùng chung thuyền trong mưa gió (thành ngữ); nghĩa bóng: gắn bó với nhau trong lúc khó khăn
thuyền nhanh