舟
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thuyền
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2湖上有一只小 舟 。
駱駝是沙漠之 舟 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 舟
khắc thuyền tìm gươm; cứng nhắc, không biết biến thông
cùng hội cùng thuyền; đồng tâm hiệp lực vượt khó
thuyền rồng
Ngô Việt đồng chu
Thiên Chu Tọa (chòm sao Argo, nay chia thành Thuyền Để Tọa và Thuyền Vĩ Tọa)
học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi
chèo thuyền trên biển học (thành ngữ)
thuyền nhỏ
lái thuyền
tàu thuyền (theo nghĩa kinh thánh)
gỗ đã đóng thành thuyền (thành ngữ)
nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (tục ngữ)
đi thuyền
xuồng độc mộc
phá nồi đắm thuyền; quyết một phen sống mái, không đường lui
Thần Châu (tàu vũ trụ)
Tàu vũ trụ Thần Châu
Hasee (nhà sản xuất máy tính)
Chu San, thành phố trực thuộc tỉnh Chiết Giang (bao gồm toàn bộ các đảo)
Chu San, thành phố trực thuộc tỉnh Chiết Giang (gồm toàn bộ các đảo)
Quần đảo Chu Sơn
huyện Zhugqu (Zhouqu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
huyện Zhugqu (Zhouqu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
thuyền
mệt mỏi vì đi lại
chèo thuyền
thuyền làm bằng gỗ mộc lan
đua thuyền rồng
chở thuyền hoặc lật thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ hoặc lật đổ một chế độ.
nghĩa đen: chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ)
như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi (thành ngữ)
thuận nước đẩy thuyền; lợi dụng tình thế để làm việc có lợi cho mình
cùng chung thuyền trong mưa gió (thành ngữ); nghĩa bóng: gắn bó với nhau trong lúc khó khăn
thuyền nhanh