Định nghĩa
- 1. tàu
- 2. tàu thuyền
- 3. tàu bè
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5船 通过了那个海峡。
船 已经进港了。
船 在码头停泊。
船 在海上航行。
船 安全登陆了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 船
chèo thuyền
thuyền buồm
thủy triều dâng, thuyền nổi
tàu đánh cá
thủy thủ
cái
tàu thuyền
thuyền trưởng
tàu thuyền
tàu hơi nước
tàu du lịch
tàu vũ trụ
lên tàu
lên thuyền giặc
Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Trung Quốc
Công ty Thương mại Tàu thủy Trung Quốc
Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)
đi tàu
thuyền bơm hơi
chiến hạm
tàu phá băng
thuê cả tàu
thương thuyền
tàu vũ trụ
Tàu con thoi, hệ thống tàu vũ trụ của Hoa Kỳ (1981-2011)
tàu vũ trụ
tàu khách
thuyền báu, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc nhà Minh Trịnh Hòa
Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chìm thuyền lớn.
thuyền nhỏ
tàu tuần tra
Thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
Los Angeles Clippers (đội bóng rổ NBA)
chiến thuyền (thời cổ)
chiến hạm
tàu kéo
tàu săn cá voi
thuyền chèo bằng mái chèo đơn
chèo thuyền
chèo thuyền bằng sào
xuồng cứu sinh
Đảo Stonecutters
bị say sóng
thuyền gỗ
bỏ tàu
thuyền nhiều tầng
tàu mẹ
tàu đệm khí
tàu cánh ngầm
tàu thủy chạy bằng hơi nước
xác tàu đắm
vụ đắm tàu
tàu chở dầu
tàu nạo vét
thuyền đu quay
tàu giám sát hải quân
tàu biển
phà
phà
tàu khảo sát
đội tàu đánh cá
thuyền hoặc bè được chế tạo để vượt thác ghềnh
tàu thủy chạy bằng hơi nước
người vận chuyển chung không sở hữu tàu (NVOCC) (vận tải)
tàu phá băng
tàu phá băng
Tàu vũ trụ Thần Châu
thuê tàu
cá ép (Echeneis naucrates)
thuyền dùng để vớt bùn sông (dùng làm phân bón)
lật thuyền
tàu khảo sát
nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một thuyền khác nhau (thành ngữ)
đứng núi này trông núi nọ
xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船
thuyền
tàu thủy (ví dụ: tàu chở khách thường xuyên)
Giao hàng lên tàu (FOB) (vận tải)
thuyền trưởng
vị trí tàu
nghĩa bóng: khi thuyền đến chân cầu thì tự nhiên sẽ thẳng; không có gì phải lo lắng trước khi sự việc xảy ra (thành ngữ)
nghĩa đen khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ tự nhiên đi qua bên dưới mà không gặp trở ngại (tục ngữ)
Đã quá muộn để vá lỗ thủng khi thuyền đã ra giữa sông. (thành ngữ)
Tàu đã cập bến, xe đã đến ga.
bến tàu
(hàng hải) ụ tàu
người chèo thuyền
người sống và kiếm sống trên thuyền
đuôi tàu
Puppis (chòm sao)
quận Thuyền Sơn của thành phố Toại Ninh, Tứ Xuyên
quận Chuanshan, thành phố Tùy Ninh, Tứ Xuyên
người chèo thuyền
buồm
Chòm sao Thuyền Phàm (Vela)
mạn thuyền
Chòm sao Thuyền Để (Carina)
xưởng đóng tàu
người lái đò
Bộ trưởng Hải quân thời nhà Thanh
Trường Cao đẳng Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Xưởng đóng tàu Phúc Châu, được thành lập năm 1866 dưới thời nhà Thanh
tàu thuyền (thương mại)
chủ tàu
thang tàu
người dân sống và làm ăn trên thuyền
quận Thuyền Doanh của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
quận Thuyền Doanh của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
vé tàu
buồm thuyền
đăng ký tàu
cảng đăng ký tàu
dây neo tàu
thuyền trưởng
bánh lái tàu thủy
mạn tàu
đuôi thuyền
tàu chiến
tất ngắn cổ chân
hàng hóa
thân tàu
vận tải đường biển
ngành vận tải biển
âm thuyền
đội tàu
mũi tàu
mũi tàu
thân tàu
tàu chiến
mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ, từ Tam Quốc diễn nghĩa)
đi thuyền
tàu tiếp tế
chất hàng lên tàu
lầm lên thuyền giặc
tàu chở hàng
thuyền giặc
cuộc đua thuyền
đua thuyền rồng
sà lan
mọi việc rồi sẽ ổn thỏa (thành ngữ)
chuyển tàu
đóng tàu
xưởng đóng tàu
xưởng đóng tàu
xác tàu đắm
tàu vận tải
tàu thư
tàu bọc thép
khởi hành
gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ)
tàu container
thuyền hai thân
tàu mục tiêu
thuận nước đẩy thuyền (nghĩa đen)
sà lan; thuyền chở hàng
đi thuyền buồm
thuyền đánh cá
thuyền rồng (dùng trong Tết Đoan Ngọ, Lễ hội Thuyền Rồng)
thuyền rùa, chiến thuyền bọc giáp của người Hàn Quốc dùng để chống quân Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598