学如逆水行舟,不进则退
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 学如逆水行舟,不进则退
không
thì; lại
như; giống như
học; học tập
nước
thuyền
hàng; dãy; dòng
được; ổn
lùi lại; thoái lui; rút lui
ngược; ngược chiều
vào; đi vào; nhập
ngược dòng
nghĩa đen: chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ)
như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi (thành ngữ)