艇
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thuyền
- 2. tàu nhỏ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1沒有遊 艇 像這艘遊 艇 一樣快。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 艇
tàu ngầm
tàu chiến; chiến hạm
thuyền chèo
chống tàu chiến
tên lửa hành trình chống hạm
tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa
tàu ngầm mang tên lửa (có điều khiển)
tàu tuần tra
tàu cao tốc
tàu quét mìn
tàu ngầm hạt nhân tấn công
xuồng cứu sinh
boong tàu cứu sinh (boong trên cùng nơi chứa xuồng cứu sinh)
thuyền máy
tàu ngầm
pháo hạm (máy bay)
tàu săn ngầm
xuồng
canoe-kayak nước phẳng
xuồng kayak
pháo hạm
boong thuyền (boong trên cùng để chứa xuồng cứu sinh)
tàu hộ tống
đua thuyền
sà lan
khí cầu bay
lái thuyền
tàu phóng lôi
khí cầu Zeppelin