Định nghĩa
- 1. khó khăn
- 2. khó
- 3. gian khổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 艰
khó khăn
khó khăn
đấu tranh gian khổ
khó khăn
khó khăn và nguy hiểm
khó khăn
để tang cha mẹ
không ngại gian nan hiểm nguy
đời đã khổ, đừng vạch trần
đi lại khó khăn (thành ngữ)
tiến bộ chỉ với rất nhiều khó khăn (thành ngữ)
sự gian khổ
thâm sâu, khó hiểu
sâu xa khó hiểu
sống giản dị và làm việc chăm chỉ (thành ngữ)