艰
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khó khăn
- 2. khó
- 3. gian khổ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 艰
gian khổ; nặng nề; khó khăn
gian khổ; vất vả
đấu tranh gian khổ
gian khổ; vất vả
gian nguy; khó khăn nguy hiểm
khó khăn; gian nan
để tang cha mẹ
không ngại gian nan hiểm nguy
đời đã khổ, đừng vạch trần
đi lại khó khăn (thành ngữ)
tiến bộ chỉ với rất nhiều khó khăn (thành ngữ)
sự gian khổ
thâm sâu, khó hiểu
sâu xa khó hiểu
sống giản dị và làm việc chăm chỉ (thành ngữ)