Bỏ qua đến nội dung

yàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sặc sỡ
  2. 2. lộng lẫy
  3. 3. loè loẹt
  4. 4. đa tình
  5. 5. lãng mạn
  6. 6. ghen tị

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 艳

艳丽
yàn lì

đẹp rực rỡ

鲜艳
xiān yàn

sặc sỡ

光艳
guāng yàn

rực rỡ

冶艳
yě yàn

yêu dã

冷艳
lěng yàn

lạnh lùng kiêu sa

吐艳
tǔ yàn

nở rộ

哀艳
āi yàn

bi ai mà diễm lệ

妖艳
yāo yàn

xinh đẹp và quyến rũ

娇艳
jiāo yàn

mềm mại và xinh đẹp

浓妆艳抹
nóng zhuāng yàn mǒ

trang điểm lộng lẫy (thành ngữ)

浓艳
nóng yàn

sặc sỡ

争妍斗艳
zhēng yán dòu yàn

tranh giành vẻ đẹp tuyệt trần (nhất là về hoa, phong cảnh, hội họa v.v.)

猎艳
liè yàn

săn lùng phụ nữ

秦淮八艳
qín huái bā yàn

tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài vào cuối Minh hoặc đầu Thanh

竞艳
jìng yàn

tranh nhau làm duyên dáng nhất

粉艳
fěn yàn

màu sắc tươi thắm (của phụ nữ, hoa, v.v.)

红艳艳
hóng yàn yàn

đỏ rực

美艳
měi yàn

xinh đẹp và quyến rũ

艳冶
yàn yě

quyến rũ

艳如桃李
yàn rú táo lǐ

đẹp như đào mận

艳情
yàn qíng

tình yêu lãng mạn

艳照
yàn zhào

ảnh khỏa thân

艳福
yàn fú

vận may với phụ nữ

艳红色
yàn hóng sè

màu đỏ tươi

艳羡
yàn xiàn

ghen tị

艳舞
yàn wǔ

vũ điệu gợi cảm

艳色
yàn sè

sắc đẹp

艳诗
yàn shī

thơ tình dục

艳遇
yàn yù

gặp gỡ người đẹp

艳阳天
yàn yáng tiān

ngày nắng đẹp; ngày nắng gắt

香艳
xiāng yàn

quyến rũ

惊艳
jīng yàn

tuyệt đẹp