花朝节
huā zhāo jié
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Tết Hoa Triều, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc 15 tháng 2 âm lịch