Bỏ qua đến nội dung

huā
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hoa
  2. 2. chi tiêu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这种 的气味很香。
他每天 一个小时下围棋。
他给 灌了很多水。
我每天 两个小时学习汉语。
这朵 瓣很漂亮。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 花

五花八门
wǔ huā bā mén

muôn hình vạn trạng

奇花异草
qí huā yì cǎo

hoa lạ cỏ lạ

桂花
guì huā

hoa osmanthus

桃花
táo huā

hoa đào

梅花
méi huā

hoa mai

棉花
mián hua

bông

火花
huǒ huā

lửa nhỏ

烟花
yān huā

pháo hoa

花卉
huā huì

hoa và cây

花园
huā yuán

vườn

花样
huā yàng

mẫu

花瓣
huā bàn

chiếc cánh hoa

花瓶
huā píng

lọ hoa

花生
huā shēng

đậu phộng

花纹
huā wén

họa tiết trang trí

花费
huā fèi

chi phí

荷花
hé huā

hoa sen

菊花
jú huā

cúc hoa

芦花
lú huā

bông lau

开花
kāi huā

nở hoa

零花钱
líng huā qián

tiền tiêu vặt

鲜花
xiān huā

hoa tươi

下花园
xià huā yuán

Hạ Hoa Viên

下花园区
xià huā yuán qū

quận Hạ Hoa Nguyên

世外桃花源
shì wài táo huā yuán

xem 桃花源

乱花
luàn huā

tiêu xài hoang phí

乱花钱
luàn huā qián

tiêu tiền bừa bãi

五花大绑
wǔ huā dà bǎng

trói gô

五花肉
wǔ huā ròu

thịt ba chỉ

五花腌猪肉
wǔ huā yān zhū ròu

thịt ba chỉ xông khói

交际花
jiāo jì huā

cây xã giao

供佛花
gòng fó huā

hoa cúng Phật

供花
gòng huā

hoa cúng

借花献佛
jiè huā xiàn fó

mượn hoa dâng Phật (thành ngữ); mượn của người khác để lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng

傍柳随花
bàng liǔ suí huā

gái điếm

两性花
liǎng xìng huā

hoa lưỡng tính

冰花
bīng huā

băng hoa

冰叶日中花
bīng yè rì zhōng huā

cây băng diệp nhật trung hoa

凌霄花
líng xiāo huā

hoa lăng tiêu

凝花菜
níng huā cài

rong câu chỉ vàng

凹凸轧花
āo tū yà huā

dập nổi

刨花
bào huā

mạt cưa

刨花板
bào huā bǎn

ván dăm

刺花
cì huā

xăm mình

刺花纹
cì huā wén

xăm mình

划花
huà huā

khắc hoa văn

十字花科
shí zì huā kē

họ cải

印花
yìn huā

tem thuế

印花税
yìn huā shuì

thuế tem

厚嘴啄花鸟
hòu zuǐ zhuó huā niǎo

chim ăn hoa mỏ dày

叫花子
jiào huā zi

người ăn xin

吊钟花
diào zhōng huā

hoa chuông rủ

同花
tóng huā

thùng

同花大顺
tóng huā dà shùn

thùng phá sảnh hoàng gia

同花顺
tóng huā shùn

thùng phá sảnh

名花有主
míng huā yǒu zhǔ

cô gái đã có chủ (thành ngữ)

向阳花
xiàng yáng huā

hướng dương

唐花
táng huā

hoa trồng trong nhà kính

啄花鸟
zhuó huā niǎo

chim ăn hoa

啤酒花
pí jiǔ huā

hoa bia

喇叭花
lǎ ba huā

bìm bìm

国花
guó huā

quốc hoa

团花
tuán huā

hoa văn tròn

报春花
bào chūn huā

hoa báo xuân (Primula malacoides)

压花
yā huā

dập nổi

多栽花少栽刺
duō zāi huā shǎo zāi cì

nói chuyện khéo léo và tránh tranh cãi

夜开花
yè kāi huā

bầu nậu (bầu khô, quả dùng làm đồ đựng)

大理花
dà lǐ huā

thược dược

大丽花
dà lì huā

thược dược

天花
tiān huā

bệnh đậu mùa

天花乱坠
tiān huā luàn zhuì

hoa trời rơi loạn xạ (thành ngữ)

天花板
tiān huā bǎn

trần nhà

天花病毒
tiān huā bìng dú

virus variola

太阳花
tài yáng huā

hướng dương (Helianthus annuus)

奇花异卉
qí huā yì huì

hoa lạ cỏ hiếm (thành ngữ)

奶油菜花
nǎi yóu cài huā

súp lơ trộn kem

如花
rú huā

như hoa

如花似玉
rú huā sì yù

mềm mại như hoa, thanh nhã như ngọc (thành ngữ)

妙笔生花
miào bǐ shēng huā

văn chương tuyệt diệu

姐妹花
jiě mèi huā

chị em đẹp

孽海花
niè hǎi huā

Hoa trong biển nghiệt, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Kim Thiên Hạc

安祖花
ān zǔ huā

hoa hồng hạc (Anthurium andraeanum)

客西马尼花园
kè xī mǎ ní huā yuán

Vườn Ghết-sê-ma-ni (trong câu chuyện thương khó của Chúa Giê-su)

家花没有野花香
jiā huā méi yǒu yě huā xiāng

hoa trong vườn nhà không thơm bằng hoa dại (thành ngữ)

寻花
xún huā

ngắm hoa

寻花问柳
xún huā wèn liǔ

nghĩa đen: thưởng thức cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ)

小葵花凤头鹦鹉
xiǎo kuí huā fèng tóu yīng wǔ

vẹt mào vàng (Cacatua sulphurea)

山茶花
shān chá huā

hoa trà

幕后花絮
mù hòu huā xù

tin tức hậu trường

弹花
tán huā

làm tơi xốp sợi bông

彼岸花
bǐ àn huā

hoa bỉ ngạn (Lycoris radiata)

心花怒放
xīn huā nù fàng

vui mừng khôn xiết (thành ngữ)

惹草拈花
rě cǎo niān huā

xem 拈花惹草

惹草沾花
rě cǎo zhān huā

xem 沾花惹草

拈花惹草
niān huā rě cǎo

nghĩa đen: hái hoa và giẫm cỏ (thành ngữ)

拷花
kǎo huā

dập nổi

拼花地板
pīn huā dì bǎn

sàn nhà lát hoa

挑花
tiǎo huā

thêu chữ thập

挑花眼
tiǎo huā yǎn

(nghĩa bóng) hoa mắt

捧花
pěng huā

bó hoa cưới

挂花
guà huā

bị thương

采花
cǎi huā

hái hoa

采花大盗
cǎi huā dà dào

kẻ trộm hoa (nghĩa đen)

采花贼
cǎi huā zéi

kẻ trộm hoa (nghĩa đen)

探花
tàn huā

người đỗ thứ ba trong kỳ thi Hàn lâm

提花
tí huā

dệt hoa nổi (kiểu dệt Jacquard)

插花
chā huā

cắm hoa

搞花样
gǎo huā yàng

chơi trò lừa bịp

挤花
jǐ huā

(nấu ăn) trang trí bằng túi bắt kem

挤花袋
jǐ huā dài

túi bắt kem (làm bánh)

摆花架子
bǎi huā jià zi

bày biện giá hoa (nghĩa đen)

攀枝花
pān zhī huā

thành phố Phan Chi Hoa (thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên)

攀枝花地区
pān zhī huā dì qū

khu vực Phàn Chi Hoa ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam

攀枝花市
pān zhī huā shì

Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm

败柳残花
bài liǔ cán huā

hoa tàn liễu héo; người phụ nữ lẳng lơ, hư hỏng

旋花科
xuán huā kē

họ bìm bìm

旋覆花
xuán fù huā

(thực vật học) cây hoa xoăn phục

明日黄花
míng rì huáng huā

hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ)

昏花
hūn huā

mờ (mắt)

易初莲花
yì chū lián huā

Lotus (chuỗi cửa hàng bách hóa)

春江花月夜
chūn jiāng huā yuè yè

Đêm xuân sông hoa trăng, bài thơ yuefu dài của Trương Nhược Hư

昙花
tán huā

quỳnh hoa (Epiphyllum oxypetalum)

昙花一现
tán huā yī xiàn

nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần

月下花前
yuè xià huā qián

dưới trăng trước hoa (thành ngữ)

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴
yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm

望花
wàng huā

quận Vọng Hoa của thành phố Phủ Thuận, Liêu Ninh

望花区
wàng huā qū

quận Vọng Hoa, thuộc thành phố Phủ Thuận, Liêu Ninh

朝花夕拾
zhāo huā xī shí

Hoa nở ban mai hái lúc chiều, tập truyện ký tự truyện của Lỗ Tấn

木兰花
mù lán huā

hoa mộc lan

木鱼花
mù yú huā

xem 柴魚片|柴鱼片

朱背啄花鸟
zhū bèi zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim ăn hoa lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)

杏花岭
xìng huā lǐng

quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

杏花岭区
xìng huā lǐng qū

quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

杏花村
xìng huā cūn

làng hoa mơ nở, nơi có quán rượu (ám chỉ bài thơ nổi tiếng Thanh Minh của Đỗ Mục)

杜鹃花
dù juān huā

đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)

杜鹃花科
dù juān huā kē

họ Đỗ quyên (Ericaceae)

松花江
sōng huā jiāng

sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm qua Cáp Nhĩ Tân, phụ lưu của Hắc Long Giang

松花蛋
sōng huā dàn

trứng bắc thảo; trứng muối

柔荑花序
róu tí huā xù

cụm hoa đuôi sóc (thực vật học)

柳啼花怨
liǔ tí huā yuàn

tiêu điều

柳暗花明
liǔ àn huā míng

liễu ám hoa minh (thành ngữ); trong lúc tăm tối nhất lại hé lộ tia hy vọng

柳烟花雾
liǔ yān huā wù

cảnh xuân đầy quyến rũ

柳绿花红
liǔ lǜ huā hóng

liễu xanh hoa đỏ (thành ngữ)

柳陌花衢
liǔ mò huā qú

nhà thổ

校花
xiào huā

hoa khôi của trường (xem thêm)

格子花呢
gé zi huā ní

vải ca-rô kiểu tartan

桃花心木
táo huā xīn mù

gỗ gụ

桃花扇
táo huā shàn

Vở kịch lịch sử về những ngày cuối cùng của triều đại nhà Minh của Khổng Thượng Nhâm

桃花水母
táo huā shuǐ mǔ

sứa nước ngọt (Craspedacusta)

桃花汛
táo huā xùn

lũ mùa xuân (vào thời hoa đào nở)

桃花源
táo huā yuán

suối hoa đào, một vùng đất ẩn giấu thanh bình và thịnh vượng

桃花运
táo huā yùn

vận đào hoa

梅花拳
méi huā quán

Meihua Quan - võ thuật Trung Quốc 'Quyền Hoa Mai'

梅花鹿
méi huā lù

hươu sao

栀子花
zhī zi huā

hoa dành dành (Gardenia jasminoides)

梨花带雨
lí huā dài yǔ

nghĩa đen như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ)

棉花拳击
mián huā quán jī

Mianhua Quanji - "Quyền Bông" (võ thuật Trung Quốc)

棉花棒
mián huā bàng

tăm bông

棉花糖
mián huā táng

kẹo bông gòn

椰菜花
yē cài huā

súp lơ

乐开花
lè kāi huā

vui như mở cờ trong bụng

楼花
lóu huā

căn hộ được chào bán trước khi xây dựng hoàn thành

树上开花
shù shàng kāi huā

trang trí cây bằng hoa giả

檵花
jì huā

cây hoa viền (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh

槛花笼鹤
jiàn huā lóng hè

hoa trong lồng, hạc trong lồng (thành ngữ); tù nhân

樱花
yīng huā

anh đào phương Đông (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được quý trọng vì hoa

樱花妹
yīng huā mèi

(thông tục) cô gái Nhật Bản

樱花草
yīng huā cǎo

anh thảo

残花败柳
cán huā bài liǔ

hoa tàn liễu úa; người đàn bà lẳng lơ, hư hỏng

水仙花
shuǐ xiān huā

thủy tiên

水性杨花
shuǐ xìng yáng huā

đàn bà lẳng lơ, không chung thủy

水花
shuǐ huā

nước bắn tung tóe

沐浴花
mù yù huā

bông tắm

油花
yóu huā

mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng

沾花惹草
zhān huā rě cǎo

ve hoa bẻ cỏ (thành ngữ)

洛神花
luò shén huā

cây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)

洞房花烛
dòng fáng huā zhú

phòng tân hôn và nến trang trí

洞房花烛夜
dòng fáng huā zhú yè

đêm tân hôn

浪花
làng huā

bọt sóng

浴花
yù huā

bông tắm

海上花列传
hǎi shàng huā liè zhuàn

Hải Thượng Hoa Liệt Truyện, tiểu thuyết của Hàn Bảng Khánh, được Iris Chang dịch sang tiếng Phổ thông với tựa đề Hải Thượng Hoa

海棠花
hǎi táng huā

hoa hải đường (Malus spectabilis)

泪花
lèi huā

nước mắt trong mắt

湖北花楸
hú běi huā qiū

cây thanh lương trà Hồ Bắc

满脸生花
mǎn liǎn shēng huā

mặt mày hớn hở

泼烟花
pō yān huā

gái điếm hạng sang

浇花
jiāo huā

tưới hoa

火树银花
huǒ shù yín huā

cảnh pháo hoa và đèn lồng rực rỡ

火花塞
huǒ huā sāi

bugi

火鹤花
huǒ hè huā

hoa hồng hạc (Anthurium andraeanum)

无花果
wú huā guǒ

quả sung (Ficus carica)

烟花债
yān huā zhài

vướng vào chuyện tình cảm

烟花场
yān huā chǎng

nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)

烟花女
yān huā nǚ

gái điếm (đặc biệt trong kịch Viên)

烟花寨
yān huā zhài

nhà chứa (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

烟花巷
yān huā xiàng

khu phố đèn đỏ

烟花市
yān huā shì

nhà thổ

烟花厂
yān huā chǎng

nhà máy pháo hoa

烟花柳巷
yān huā liǔ xiàng

khu đèn đỏ

烟花爆竹
yān huā bào zhú

pháo hoa và pháo nổ