花
Định nghĩa
- 1. hoa
- 2. chi tiêu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这种 花 的气味很香。
他每天 花 一个小时下围棋。
他给 花 灌了很多水。
我每天 花 两个小时学习汉语。
这朵 花 的 花 瓣很漂亮。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 花
muôn hình vạn trạng
hoa lạ cỏ lạ
hoa osmanthus
hoa đào
hoa mai
bông
lửa nhỏ
pháo hoa
hoa và cây
vườn
mẫu
chiếc cánh hoa
lọ hoa
đậu phộng
họa tiết trang trí
chi phí
hoa sen
cúc hoa
bông lau
nở hoa
tiền tiêu vặt
hoa tươi
Hạ Hoa Viên
quận Hạ Hoa Nguyên
xem 桃花源
tiêu xài hoang phí
tiêu tiền bừa bãi
trói gô
thịt ba chỉ
thịt ba chỉ xông khói
cây xã giao
hoa cúng Phật
hoa cúng
mượn hoa dâng Phật (thành ngữ); mượn của người khác để lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng
gái điếm
hoa lưỡng tính
băng hoa
cây băng diệp nhật trung hoa
hoa lăng tiêu
rong câu chỉ vàng
dập nổi
mạt cưa
ván dăm
xăm mình
xăm mình
khắc hoa văn
họ cải
tem thuế
thuế tem
chim ăn hoa mỏ dày
người ăn xin
hoa chuông rủ
thùng
thùng phá sảnh hoàng gia
thùng phá sảnh
cô gái đã có chủ (thành ngữ)
hướng dương
hoa trồng trong nhà kính
chim ăn hoa
hoa bia
bìm bìm
quốc hoa
hoa văn tròn
hoa báo xuân (Primula malacoides)
dập nổi
nói chuyện khéo léo và tránh tranh cãi
bầu nậu (bầu khô, quả dùng làm đồ đựng)
thược dược
thược dược
bệnh đậu mùa
hoa trời rơi loạn xạ (thành ngữ)
trần nhà
virus variola
hướng dương (Helianthus annuus)
hoa lạ cỏ hiếm (thành ngữ)
súp lơ trộn kem
như hoa
mềm mại như hoa, thanh nhã như ngọc (thành ngữ)
văn chương tuyệt diệu
chị em đẹp
Hoa trong biển nghiệt, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Kim Thiên Hạc
hoa hồng hạc (Anthurium andraeanum)
Vườn Ghết-sê-ma-ni (trong câu chuyện thương khó của Chúa Giê-su)
hoa trong vườn nhà không thơm bằng hoa dại (thành ngữ)
ngắm hoa
nghĩa đen: thưởng thức cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ)
vẹt mào vàng (Cacatua sulphurea)
hoa trà
tin tức hậu trường
làm tơi xốp sợi bông
hoa bỉ ngạn (Lycoris radiata)
vui mừng khôn xiết (thành ngữ)
xem 拈花惹草
xem 沾花惹草
nghĩa đen: hái hoa và giẫm cỏ (thành ngữ)
dập nổi
sàn nhà lát hoa
thêu chữ thập
(nghĩa bóng) hoa mắt
bó hoa cưới
bị thương
hái hoa
kẻ trộm hoa (nghĩa đen)
kẻ trộm hoa (nghĩa đen)
người đỗ thứ ba trong kỳ thi Hàn lâm
dệt hoa nổi (kiểu dệt Jacquard)
cắm hoa
chơi trò lừa bịp
(nấu ăn) trang trí bằng túi bắt kem
túi bắt kem (làm bánh)
bày biện giá hoa (nghĩa đen)
thành phố Phan Chi Hoa (thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên)
khu vực Phàn Chi Hoa ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam
Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở phía nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm
hoa tàn liễu héo; người phụ nữ lẳng lơ, hư hỏng
họ bìm bìm
(thực vật học) cây hoa xoăn phục
hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ)
mờ (mắt)
Lotus (chuỗi cửa hàng bách hóa)
Đêm xuân sông hoa trăng, bài thơ yuefu dài của Trương Nhược Hư
quỳnh hoa (Epiphyllum oxypetalum)
nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần
dưới trăng trước hoa (thành ngữ)
trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm
quận Vọng Hoa của thành phố Phủ Thuận, Liêu Ninh
quận Vọng Hoa, thuộc thành phố Phủ Thuận, Liêu Ninh
Hoa nở ban mai hái lúc chiều, tập truyện ký tự truyện của Lỗ Tấn
hoa mộc lan
xem 柴魚片|柴鱼片
(loài chim ở Trung Quốc) chim ăn hoa lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)
quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây
quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây
làng hoa mơ nở, nơi có quán rượu (ám chỉ bài thơ nổi tiếng Thanh Minh của Đỗ Mục)
đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)
họ Đỗ quyên (Ericaceae)
sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm qua Cáp Nhĩ Tân, phụ lưu của Hắc Long Giang
trứng bắc thảo; trứng muối
cụm hoa đuôi sóc (thực vật học)
tiêu điều
liễu ám hoa minh (thành ngữ); trong lúc tăm tối nhất lại hé lộ tia hy vọng
cảnh xuân đầy quyến rũ
liễu xanh hoa đỏ (thành ngữ)
nhà thổ
hoa khôi của trường (xem thêm)
vải ca-rô kiểu tartan
gỗ gụ
Vở kịch lịch sử về những ngày cuối cùng của triều đại nhà Minh của Khổng Thượng Nhâm
sứa nước ngọt (Craspedacusta)
lũ mùa xuân (vào thời hoa đào nở)
suối hoa đào, một vùng đất ẩn giấu thanh bình và thịnh vượng
vận đào hoa
Meihua Quan - võ thuật Trung Quốc 'Quyền Hoa Mai'
hươu sao
hoa dành dành (Gardenia jasminoides)
nghĩa đen như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ)
Mianhua Quanji - "Quyền Bông" (võ thuật Trung Quốc)
tăm bông
kẹo bông gòn
súp lơ
vui như mở cờ trong bụng
căn hộ được chào bán trước khi xây dựng hoàn thành
trang trí cây bằng hoa giả
cây hoa viền (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh
hoa trong lồng, hạc trong lồng (thành ngữ); tù nhân
anh đào phương Đông (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được quý trọng vì hoa
(thông tục) cô gái Nhật Bản
anh thảo
hoa tàn liễu úa; người đàn bà lẳng lơ, hư hỏng
thủy tiên
đàn bà lẳng lơ, không chung thủy
nước bắn tung tóe
bông tắm
mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng
ve hoa bẻ cỏ (thành ngữ)
cây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
phòng tân hôn và nến trang trí
đêm tân hôn
bọt sóng
bông tắm
Hải Thượng Hoa Liệt Truyện, tiểu thuyết của Hàn Bảng Khánh, được Iris Chang dịch sang tiếng Phổ thông với tựa đề Hải Thượng Hoa
hoa hải đường (Malus spectabilis)
nước mắt trong mắt
cây thanh lương trà Hồ Bắc
mặt mày hớn hở
gái điếm hạng sang
tưới hoa
cảnh pháo hoa và đèn lồng rực rỡ
bugi
hoa hồng hạc (Anthurium andraeanum)
quả sung (Ficus carica)
vướng vào chuyện tình cảm
nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
gái điếm (đặc biệt trong kịch Viên)
nhà chứa (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
khu phố đèn đỏ
nhà thổ
nhà máy pháo hoa
khu đèn đỏ
pháo hoa và pháo nổ